TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hột tiếng Anh là gì?

"hột" trong tiếng Anh là grain (danh từ), granular (tính từ), drop.

grain Danh từ

UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/

Nghĩa: Hạt, hột.

  • a grain of ricehạt gạo
  • grains of sandhạt cát

Xem đầy đủ từ "grain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

granular Tính từ

UK/ˈɡɹæn.jə.lə(ɹ)/US/ˈɡɹæn.jə.lɚ/

Nghĩa: Hột, hình hột, như hột.

Xem đầy đủ từ "granular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egg

UK/ɛɡ/US/ɛɡ/

Xem đầy đủ từ "egg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bean Danh từ

UK/ˈbi(ː)n/US/ˈbi(ː)n/

Nghĩa: Hột (cà phê).

Xem đầy đủ từ "bean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seed Danh từ

UK/siːd/US/siːd/

Nghĩa: hột, hạt

Xem đầy đủ từ "seed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

berry Danh từ

UK/ˈbɛɹi/US/ˈbɛɹi/

Nghĩa: Hột (cà phê...).

Xem đầy đủ từ "berry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pip Danh từ

UK/pɪp/US/pɪp/

Nghĩa: Hột (cam, táo, lê).

Xem đầy đủ từ "pip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pippin Danh từ

US/ˈpɪ.pən/

Nghĩa: Hột (cam, táo, lê).

Xem đầy đủ từ "pippin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hột tiếng Anh là gì?

"hột" trong tiếng Anh là grain (danh từ), granular (tính từ), drop.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.