Hột tiếng Anh là gì?
"hột" trong tiếng Anh là grain (danh từ), granular (tính từ), drop.
grain Danh từ
UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/
Nghĩa: Hạt, hột.
- a grain of ricehạt gạo
- grains of sandhạt cát
granular Tính từ
UK/ˈɡɹæn.jə.lə(ɹ)/US/ˈɡɹæn.jə.lɚ/
Nghĩa: Hột, hình hột, như hột.
drop
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/
egg
UK/ɛɡ/US/ɛɡ/
bean Danh từ
UK/ˈbi(ː)n/US/ˈbi(ː)n/
Nghĩa: Hột (cà phê).
seed Danh từ
UK/siːd/US/siːd/
Nghĩa: hột, hạt
berry Danh từ
UK/ˈbɛɹi/US/ˈbɛɹi/
Nghĩa: Hột (cà phê...).
pip Danh từ
UK/pɪp/US/pɪp/
Nghĩa: Hột (cam, táo, lê).
pippin Danh từ
US/ˈpɪ.pən/
Nghĩa: Hột (cam, táo, lê).
Câu hỏi thường gặp
Hột tiếng Anh là gì?
"hột" trong tiếng Anh là grain (danh từ), granular (tính từ), drop.