TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hợp thức tiếng Anh là gì?

"hợp thức" trong tiếng Anh là proper (tính từ), orthographically (phó từ), regular (tính từ).

proper Tính từ

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Nghĩa: Đúng đắn, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh.

  • proper behaviourthái độ cư xử đúng đắn

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orthographically Phó từ

US/ˌɔr.θə.ˈɡræ.fɪ.kəl.li/

Nghĩa: Hợp thức, viết đúng cách.

Xem đầy đủ từ "orthographically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regular Tính từ

UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/

Nghĩa: Hợp thức; (ngôn ngữ học) có (theo đúng) quy tắc.

  • a regular verbđộng từ quy tắc

Xem đầy đủ từ "regular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legal

UK/ˈliː.ɡəl/US/ˈli.ɡəl/

Xem đầy đủ từ "legal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

properly Phó từ

UK/ˈpɹɒpəli/US/ˈpɹɑpɚli/

Nghĩa: Đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh.

  • behave properlyhãy cư xử cho đúng mức

Xem đầy đủ từ "properly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valid

UK/ˈvælɪd/US/ˈvælɪd/

Xem đầy đủ từ "valid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stoichiometric

US/ˈstɔɪ.ki.oʊˌmɛt͡ʃ.ɹɪk/

Xem đầy đủ từ "stoichiometric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regularity Danh từ

UK/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/US/ˌɹɛɡjuˈlæɹəti/

Nghĩa: Tính hợp thức, tính quy tắc.

Xem đầy đủ từ "regularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hợp thức tiếng Anh là gì?

"hợp thức" trong tiếng Anh là proper (tính từ), orthographically (phó từ), regular (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.