TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiền lành tiếng Anh là gì?

"hiền lành" trong tiếng Anh là gentle (tính từ), meek (tính từ), well-natured (tính từ).

gentle Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/

Nghĩa: Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải.

  • a gentle naturebản chất hiền lành hoà nhã
  • a gentle breezelàn gió nhẹ

Xem đầy đủ từ "gentle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meek Tính từ

UK/miːk/US/mik/

Nghĩa: Hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn.

  • as meek as a lamb (as Moses)hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt

Xem đầy đủ từ "meek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-natured Tính từ

Nghĩa: Hiền lành; tốt bụng.

Xem đầy đủ từ "well-natured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milky Tính từ

UK/ˈmɪlki/US/ˈmɪlki/

Nghĩa: Yếu ớt, ẻo lả; hiền lành, nhu mì.

Xem đầy đủ từ "milky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good-natured

UK/ɡʊdˈneɪtʃəd/US/ɡʊdˈneɪtʃəd/

Xem đầy đủ từ "good-natured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facile Tính từ

UK/ˈfæs.aɪl/US/ˈfæs.əl/

Nghĩa: Dễ dãi, dễ tính; hiền lành.

Xem đầy đủ từ "facile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angel Danh từ

UK/ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/US/ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/

Nghĩa: Người phúc hậu, người hiền lành, người đáng yêu; người ngây thơ trong trắng.

Xem đầy đủ từ "angel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleness Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/US/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/

Nghĩa: Tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc).

Xem đầy đủ từ "gentleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meekness Danh từ

US/ˈmik.nəs/

Nghĩa: Tính hiền lành, tính nhu mì, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn.

Xem đầy đủ từ "meekness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiền lành tiếng Anh là gì?

"hiền lành" trong tiếng Anh là gentle (tính từ), meek (tính từ), well-natured (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.