TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiện tại tiếng Anh là gì?

"hiện tại" trong tiếng Anh là present (danh từ), now (danh từ), current.

present Danh từ

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/

Nghĩa: Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ.

  • at presenthiện tại, bây giờ, lúc này
  • for the presenttrong lúc này, hiện giờ

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

now Danh từ

UK/naʊ/US/naʊ/

Nghĩa: Hiện tại, lúc này.

  • to read the future in the nownhìn vào hiện tại mà đoán tương lai
  • up to (till, until) nowđến nay

Xem đầy đủ từ "now": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

current

UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/

  • I'm satisfied with my current income.Tôi thỏa mãn với thu nhập hiện tại của tôi.

Xem đầy đủ từ "current": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actual Tính từ

UK/ˈækʃuəl/US/ˈækʃuəl/

Nghĩa: Hiện tại, hiện thời; hiện nay.

  • actual customsnhững phong tục hiện thời
  • in the actual states of Europetrong tình hình hiện nay ở Châu Âu

Xem đầy đủ từ "actual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

being Tính từ

UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/

Nghĩa: Hiện tại, hiện nay, này.

  • for the time beingtrong thời gian hiện nay, trong thời gian này

Xem đầy đủ từ "being": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

existing Tính từ

UK/ɪɡˈzɪstɪŋ/US/ɪɡˈzɪstɪŋ/

Nghĩa: Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay.

  • the existing state of thingstình hình sự việc hiện tại

Xem đầy đủ từ "existing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

currently

UK/ˈkʌɹ.ənt.li/US/ˈkʌɹ ənt.li/

  • It is currently -10°C.Hiện tại là -10°C.

Xem đầy đủ từ "currently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actually Phó từ

UK/ˈæk(t)ʃᵿli/US/ˈæk.t͡ʃ(u.)(ə.)li/

Nghĩa: Hiện tại, hiện thời, hiện nay.

Xem đầy đủ từ "actually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presently

UK/ˈpɹɛzəntli/

Xem đầy đủ từ "presently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiện tại tiếng Anh là gì?

"hiện tại" trong tiếng Anh là present (danh từ), now (danh từ), current.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.