TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiệu trưởng tiếng Anh là gì?

"hiệu trưởng" trong tiếng Anh là headmaster (danh từ), provost (danh từ), headteacher (danh từ).

headmaster Danh từ

UK/ˈhɛdˌmɑːstə/US/ˈhɛdˌmæstɚ/

Nghĩa: hiệu trưởng

Xem đầy đủ từ "headmaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provost Danh từ

UK/ˈpɹɒvəst/US/ˈpɹoʊvoʊst/

Nghĩa: Hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm-brít, Ôc-phớt).

Xem đầy đủ từ "provost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headteacher Danh từ

UK/hɛdˈtiːtʃə(ɹ)/US/hɛdˈtiːtʃə(ɹ)/

Nghĩa: Hiệu trưởng.

Xem đầy đủ từ "headteacher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

principal Danh từ

UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/

Nghĩa: hiệu trưởng

  • I'm a school principal.Tôi là hiệu trưởng.
  • lady principalbà hiệu trưởng

Xem đầy đủ từ "principal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rector Danh từ

UK/ˈɹɛktə/US/ˈɹɛktɚ/

Nghĩa: Hiệu trưởng (trường đại học, trường trung học).

Xem đầy đủ từ "rector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rectorial Tính từ

Nghĩa: Hiệu trưởng.

Xem đầy đủ từ "rectorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

president Danh từ

UK/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/US/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/

Nghĩa: Hiệu trưởng (trường đại học).

Xem đầy đủ từ "president": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beak Danh từ

UK/biːk/

Nghĩa: Giáo viên; hiệu trưởng.

Xem đầy đủ từ "beak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

don Danh từ

UK/dɒn/US/dɑn/

Nghĩa: Cán bộ giảng dạy; uỷ viên lãnh đạo; hiệu trưởng (trường đại học).

Xem đầy đủ từ "don": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warden Danh từ

UK/ˈwɔːdən/US/ˈwɔɹdən/

Nghĩa: Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc.

  • the warden of a parkngười quản lý công viên
  • the warden of a prisoncai ngục

Xem đầy đủ từ "warden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schoolmaster Danh từ

US/ˈskulˌmæstəɹ/

Nghĩa: Hiệu trưởng.

Xem đầy đủ từ "schoolmaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu trưởng tiếng Anh là gì?

"hiệu trưởng" trong tiếng Anh là headmaster (danh từ), provost (danh từ), headteacher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.