Hiệu trưởng tiếng Anh là gì?
"hiệu trưởng" trong tiếng Anh là headmaster (danh từ), provost (danh từ), headteacher (danh từ).
headmaster Danh từ
UK/ˈhɛdˌmɑːstə/US/ˈhɛdˌmæstɚ/
Nghĩa: hiệu trưởng
provost Danh từ
UK/ˈpɹɒvəst/US/ˈpɹoʊvoʊst/
Nghĩa: Hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm-brít, Ôc-phớt).
headteacher Danh từ
UK/hɛdˈtiːtʃə(ɹ)/US/hɛdˈtiːtʃə(ɹ)/
Nghĩa: Hiệu trưởng.
principal Danh từ
UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/
Nghĩa: hiệu trưởng
- I'm a school principal.Tôi là hiệu trưởng.
- lady principalbà hiệu trưởng
rector Danh từ
UK/ˈɹɛktə/US/ˈɹɛktɚ/
Nghĩa: Hiệu trưởng (trường đại học, trường trung học).
rectorial Tính từ
Nghĩa: Hiệu trưởng.
president Danh từ
UK/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/US/ˈpɹɛz.ɪ.dənt/
Nghĩa: Hiệu trưởng (trường đại học).
beak Danh từ
UK/biːk/
Nghĩa: Giáo viên; hiệu trưởng.
don Danh từ
UK/dɒn/US/dɑn/
Nghĩa: Cán bộ giảng dạy; uỷ viên lãnh đạo; hiệu trưởng (trường đại học).
warden Danh từ
UK/ˈwɔːdən/US/ˈwɔɹdən/
Nghĩa: Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc.
- the warden of a parkngười quản lý công viên
- the warden of a prisoncai ngục
schoolmaster Danh từ
US/ˈskulˌmæstəɹ/
Nghĩa: Hiệu trưởng.
Câu hỏi thường gặp
Hiệu trưởng tiếng Anh là gì?
"hiệu trưởng" trong tiếng Anh là headmaster (danh từ), provost (danh từ), headteacher (danh từ).