Hiu quạnh tiếng Anh là gì?
"hiu quạnh" trong tiếng Anh là lonely (tính từ), desert (tính từ), solitary (tính từ).
lonely Tính từ
UK/ˈləʊnli/US/ˈloʊnli/
Nghĩa: Vắng vẻ, hiu quạnh.
desert Tính từ
UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/
Nghĩa: Hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở.
solitary Tính từ
UK/ˈsɒlɪt(ə)ɹi/US/ˈsɑlɪˌtɛɹi/
Nghĩa: Một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ.
- a solitary lifecuộc sống cô đơn
- a solitary valleythung lũng khuất nẻo
lone Tính từ
UK/ləʊn/US/loʊn/
Nghĩa: Hiu quạnh.
lonesome Tính từ
UK/ˈləʊnsəm/US/ˈloʊnsəm/
Nghĩa: Vắng vẻ, hiu quạnh.
hermitic Tính từ
Nghĩa: Ẩn dật, hiu quạnh.
hermitical Tính từ
Nghĩa: Ẩn dật, hiu quạnh.
loneliness Danh từ
US/ˈloʊnlinəs/
Nghĩa: Sự vắng vẻ, sự hiu quạnh.
solitariness Danh từ
UK/ˈsɒlɪt(ə)ɹɪnəs/
Nghĩa: Sự cô độc, sự cô đơn; sự hiu quạnh, sự vắng vẻ.
deserted
UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/
Câu hỏi thường gặp
Hiu quạnh tiếng Anh là gì?
"hiu quạnh" trong tiếng Anh là lonely (tính từ), desert (tính từ), solitary (tính từ).