TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoà nhã tiếng Anh là gì?

"hoà nhã" trong tiếng Anh là affable (tính từ), gentle (tính từ), graciously (phó từ).

affable Tính từ

UK/ˈæf.ə.bəl/US/ˈæf.ə.bəl/

Nghĩa: Lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần.

Xem đầy đủ từ "affable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentle Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/

Nghĩa: Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải.

  • a gentle naturebản chất hiền lành hoà nhã
  • a gentle breezelàn gió nhẹ

Xem đầy đủ từ "gentle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graciously Phó từ

UK/ˈɡɹeɪʃəsli/US/ˈɡɹeɪʃəsli/

Nghĩa: Hoà nhã, ân cần.

Xem đầy đủ từ "graciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debonair Tính từ

UK/ˌdɛbəˈneə(ɹ)/US/ˌdɛbəˈnɛɹ/

Nghĩa: Vui vẻ, vui tính; hoà nhã.

Xem đầy đủ từ "debonair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiably Phó từ

UK/ˈeɪ.mɪə.blɪ/US/ˈeɪ.mɪə.blɪ/

Nghĩa: Tử tế, hoà nhã, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "amiably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urbanely Phó từ

US/ˌɜː.ˈbeɪn.li/

Nghĩa: Lịch sự, tinh tế; hoà nhã.

Xem đầy đủ từ "urbanely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth Tính từ

UK/smuːð/US/smuːð/

Nghĩa: Hoà nhã, lễ độ.

  • smooth temperthái độ hoà nhã

Xem đầy đủ từ "smooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mild Tính từ

UK/ˈmaɪld/US/ˈmaɪld/

Nghĩa: Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà.

  • mild tempertính tình hoà nhã

Xem đầy đủ từ "mild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mildly Phó từ

UK/ˈmaɪldli/US/ˈmaɪldli/

Nghĩa: Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà.

Xem đầy đủ từ "mildly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courteous

UK/ˈkɜːti.əs/US/ˈkɝti.əs/

Xem đầy đủ từ "courteous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiable Tính từ

UK/ˈeɪ.mi.ə.bəl/US/ˈeɪ.mi.ə.bəl/

Nghĩa: Nhã nhặn, hoà nhã.

Xem đầy đủ từ "amiable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleness Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/US/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/

Nghĩa: Tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc).

Xem đầy đủ từ "gentleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affability Danh từ

UK/ˌæfəˈbɪlɪti/US/ˌæfəˈbɪlɪti/

Nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.

Xem đầy đủ từ "affability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affableness Danh từ

Nghĩa: Sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự hoà nhã; sự niềm nở, sự ân cần.

Xem đầy đủ từ "affableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amenity Danh từ

UK/əˈmiːnəti/US/əˈmɛnəti/

Nghĩa: Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.

Xem đầy đủ từ "amenity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiability Danh từ

US/eɪ.mi.ʌˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.

Xem đầy đủ từ "amiability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiableness Danh từ

US/ˈeɪ.mi.ə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính nhã nhặn, tính hoà nhã.

Xem đầy đủ từ "amiableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mildness Danh từ

US/ˈmɑɪ.əld.nəs/

Nghĩa: Tính dịu dàng, tính hoà nhã, tính ôn hoà.

Xem đầy đủ từ "mildness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoothness Danh từ

US/ˈsmuːð.nəs/

Nghĩa: Tính hoà nhã.

Xem đầy đủ từ "smoothness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoà nhã tiếng Anh là gì?

"hoà nhã" trong tiếng Anh là affable (tính từ), gentle (tính từ), graciously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.