Hoàn lại tiếng Anh là gì?
"hoàn lại" trong tiếng Anh là return (ngoại động từ), restore (ngoại động từ), repay (động từ).
return Ngoại động từ
UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/
Nghĩa: Trả lại, hoàn lại.
- to return a sum of moneytrả lại một số tiền
- to return a borrowed booktrả lại một quyển sách đã mượn
restore Ngoại động từ
UK/ɹɪˈstɔː/US/ɹɪˈstoɹ/
Nghĩa: Hoàn lại, trả lại.
- to restore something to someonetrả lại vật gì cho ai
repay Động từ
UK/ɹiˈpeɪ/US/ɹiˈpeɪ/
Nghĩa: Trả lại, đáp lại, hoàn lại.
- to repay a blowđánh trả lại
- to repay a visitđi thăm đáp lại
render Ngoại động từ
UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/
Nghĩa: Trả, trả lại, hoàn lại.
- to render thanks totrả ơn
reimburse Ngoại động từ
UK/ˌɹiːɪmˈbɜː(ɹ)s/US/ˌɹiːɪmˈbɜː(ɹ)s/
Nghĩa: Hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu).
give back Cụm động từ
Nghĩa: Hoàn lại, trả lại.
restitute Động từ
UK/ˈɹɛstɪtjuːt/US/ˈɹɛstɪtjuːt/
Nghĩa: Hoàn lại.
hold over Cụm động từ
UK/ˌhəʊld ˈəʊ̯.və/US/ˌhoʊld ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Để chậm lại, đình lại, hoàn lại.
pay back Cụm động từ
UK/peɪ bæk/US/peɪ bæk/
Nghĩa: Trả lại, hoàn lại.
restoration Danh từ
UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất).
restitution Danh từ
UK/ˌɹɛstɪˈtjuːʃən/US/ˌɹɛstɪˈtuʃən/
Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường, bồi hoàn, hoàn trả, trao trả.
- to make restitutionbồi thường
reimbursement Danh từ
UK/ˌɹiː.ɪmˈbɜːs.mənt/US/ˌɹiː.ɪmˈbɜːs.mənt/
Nghĩa: Sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu).
restorer Danh từ
US/rɪ.ˈstɔ.rɜː/
Nghĩa: Người hoàn lại, người trả lại.
repaid Động từ
UK/ɹɪˈpeɪd/US/ɹɪˈpeɪd/
Nghĩa: Trả lại, đáp lại, hoàn lại.
- to repay a blowđánh trả lại
- to repay a visitđi thăm đáp lại
Câu hỏi thường gặp
Hoàn lại tiếng Anh là gì?
"hoàn lại" trong tiếng Anh là return (ngoại động từ), restore (ngoại động từ), repay (động từ).