TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoá đá tiếng Anh là gì?

"hoá đá" trong tiếng Anh là fossil (tính từ), fossilise (nội động từ), fossilize (nội động từ).

fossil Tính từ

UK/ˈfɒsl̩/US/ˈfɑsl̩/

Nghĩa: Hoá đá, hoá thạch.

  • fossil bonesxương hoá thạch

Xem đầy đủ từ "fossil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossilise Nội động từ

Nghĩa: Hoá đá, hoá thạch.

Xem đầy đủ từ "fossilise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossilize Nội động từ

UK/ˈfɒs.ɪl.aɪz/

Nghĩa: Hoá đá, hoá thạch.

Xem đầy đủ từ "fossilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petrify Nội động từ

US/ˈpɛ.tɹəˌfaɪ/

Nghĩa: Hoá đá.

Xem đầy đủ từ "petrify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silicify Động từ

US/sə.ˈlɪ.sə.ˌfɑɪ/

Nghĩa: Hoá thành silic đioxyt, hoá đá.

Xem đầy đủ từ "silicify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fossilization Danh từ

Nghĩa: Sự hoá đá, sự hoá thạch.

Xem đầy đủ từ "fossilization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lithification Danh từ

UK/ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự hoá đá, sự hình thành đá.

Xem đầy đủ từ "lithification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petrifaction Danh từ

UK/ˌpɛ.tɹɪˈfæk.ʃən/US/ˌpɛ.tɹɪˈfæk.ʃən/

Nghĩa: Sự biến thành đá, sự hoá đá.

Xem đầy đủ từ "petrifaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silicification Danh từ

US/sə.ˌlɪ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hoá thành silic đioxyt, sự hoá đá.

Xem đầy đủ từ "silicification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoá đá tiếng Anh là gì?

"hoá đá" trong tiếng Anh là fossil (tính từ), fossilise (nội động từ), fossilize (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.