Hoạn tiếng Anh là gì?
"hoạn" trong tiếng Anh là emasculate (ngoại động từ), ton (động từ), evirate (ngoại động từ).
emasculate Ngoại động từ
UK/ɪˈmask.jʊlˌeɪt/US/əˈmæs.kjəˌleɪt/
Nghĩa: Thiến, hoạn.
ton Động từ
UK/tʌn/US/tʌn/
Nghĩa: Thiến, hoạn.
evirate Ngoại động từ
UK/ˈɛvɪɹeɪt/
Nghĩa: Thiến, hoạn.
spay Ngoại động từ
UK/speɪ/
Nghĩa: Cắt buồng trứng, hoạn (động vật cái).
doctor Ngoại động từ
UK/ˈdɒktə(ɹ)/US/ˈdɑktɚ/
Nghĩa: Thiến, hoạn.
alter Ngoại động từ
UK/ˈɒl.tə/US/ˈɔl.təɹ/
Nghĩa: Thiến, hoạn (súc vật).
castrate
UK/kæsˈtɹeɪt/US/ˈkæs.tɹeɪt/
geld
UK/ɡɛld/US/ɡɛld/
eviration Danh từ
Nghĩa: Sự thiến, sự hoạn.
Câu hỏi thường gặp
Hoạn tiếng Anh là gì?
"hoạn" trong tiếng Anh là emasculate (ngoại động từ), ton (động từ), evirate (ngoại động từ).