TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoạn tiếng Anh là gì?

"hoạn" trong tiếng Anh là emasculate (ngoại động từ), ton (động từ), evirate (ngoại động từ).

emasculate Ngoại động từ

UK/ɪˈmask.jʊlˌeɪt/US/əˈmæs.kjəˌleɪt/

Nghĩa: Thiến, hoạn.

Xem đầy đủ từ "emasculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ton Động từ

UK/tʌn/US/tʌn/

Nghĩa: Thiến, hoạn.

Xem đầy đủ từ "ton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evirate Ngoại động từ

UK/ˈɛvɪɹeɪt/

Nghĩa: Thiến, hoạn.

Xem đầy đủ từ "evirate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spay Ngoại động từ

UK/speɪ/

Nghĩa: Cắt buồng trứng, hoạn (động vật cái).

Xem đầy đủ từ "spay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doctor Ngoại động từ

UK/ˈdɒktə(ɹ)/US/ˈdɑktɚ/

Nghĩa: Thiến, hoạn.

Xem đầy đủ từ "doctor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alter Ngoại động từ

UK/ˈɒl.tə/US/ˈɔl.təɹ/

Nghĩa: Thiến, hoạn (súc vật).

Xem đầy đủ từ "alter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castrate

UK/kæsˈtɹeɪt/US/ˈkæs.tɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "castrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

geld

UK/ɡɛld/US/ɡɛld/

Xem đầy đủ từ "geld": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eviration Danh từ

Nghĩa: Sự thiến, sự hoạn.

Xem đầy đủ từ "eviration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoạn tiếng Anh là gì?

"hoạn" trong tiếng Anh là emasculate (ngoại động từ), ton (động từ), evirate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.