TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoang phí tiếng Anh là gì?

"hoang phí" trong tiếng Anh là squander (ngoại động từ), wasteful (tính từ), prodigal (tính từ).

squander Ngoại động từ

UK/ˈskwɒnd.ə/US/ˈskwɑn.dɚ/

Nghĩa: Phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá.

Xem đầy đủ từ "squander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wasteful Tính từ

UK/ˈweɪstfəl/US/ˈweɪstfəl/

Nghĩa: Lãng phí, hoang phí, tốn phí.

  • wasteful expendituresự chi tiêu tốn phí
  • a wasteful personmột người hay lãng phí

Xem đầy đủ từ "wasteful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodigal Tính từ

UK/ˈpɹɒdɪɡəl/US/ˈpɹɑdɪɡəl/

Nghĩa: Hoang toàng; hoang phí, phá của, tiêu tiền vung vãi.

  • the prodigal sonđứa con hoang toàng

Xem đầy đủ từ "prodigal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvidently Phó từ

Nghĩa: Hoang phí, không lo xa.

Xem đầy đủ từ "improvidently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodigally Phó từ

US/ˈprɑː.dɪ.ɡəl.li/

Nghĩa: Hoang phí (về việc tiêu tiền, sử dụng tài nguyên).

Xem đầy đủ từ "prodigally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thriftless Tính từ

US/ˈθrɪft.ləs/

Nghĩa: Không tiết kiệm, hoang phí, xa hoa lãng phí.

  • what thriftless waste of time!lãng phí thì giờ quá!

Xem đầy đủ từ "thriftless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unthrifty Tính từ

Nghĩa: Không tằn tiện; hoang phí.

Xem đầy đủ từ "unthrifty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waste

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profusely Phó từ

US/pɹəˈfjusli/

Nghĩa: Rộng rãi, hoang phí, quá hào phóng.

Xem đầy đủ từ "profusely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profuse Tính từ

UK/pɹəˈfjuːs/US/pɹəˈfjuːs/

Nghĩa: Rộng rãi, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí.

  • to be profuse in one's praiseskhông tiếc lời khen ngợi

Xem đầy đủ từ "profuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spendthrift Danh từ

UK/ˈspɛn(d)θɹɪft/US/ˈspɛn(d)ˌθɹɪft/

Nghĩa: Hoang phí, vung tay quá trán.

Xem đầy đủ từ "spendthrift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wastefully Phó từ

UK/ˈweɪstfəli/US/ˈweɪstfəli/

Nghĩa: Hoang phí, tốn phí, ngông cuồng, sử dụng nhiều quá sự cần thiết.

Xem đầy đủ từ "wastefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scattergood Danh từ

US/ˈskæ.tɜː.ˌɡʊd/

Nghĩa: Người hoang phí, người tiêu hoang.

Xem đầy đủ từ "scattergood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodigality Danh từ

UK/ˌprɒdɪˈɡælɪti/US/ˌprɑdɪˈɡælɪti/

Nghĩa: Tính hoang toàng; sự hoang phí.

Xem đầy đủ từ "prodigality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squanderer Danh từ

US/ˈskwɑːn.dɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người tiêu phung phí, người hoang phí.

Xem đầy đủ từ "squanderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thriftlessness Danh từ

US/ˈθrɪft.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính không tiết kiệm, tính hoang phí, tinh xa hoa lãng phí.

Xem đầy đủ từ "thriftlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unthriftiness Danh từ

Nghĩa: Tính không tằn tiện; tính hoang phí.

Xem đầy đủ từ "unthriftiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wastefulness Danh từ

US/ˈweɪst.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự lãng phí, sự hoang phí.

Xem đầy đủ từ "wastefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waster Danh từ

UK/ˈweɪstə/

Nghĩa: Người lãng phí, người hoang phí.

Xem đầy đủ từ "waster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profuseness Danh từ

US/pɹoʊˈfjus.nəs/

Nghĩa: Tính quá rộng rãi, tính quá quá hào phóng, tính hoang phí.

Xem đầy đủ từ "profuseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoang phí tiếng Anh là gì?

"hoang phí" trong tiếng Anh là squander (ngoại động từ), wasteful (tính từ), prodigal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.