TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoang vắng tiếng Anh là gì?

"hoang vắng" trong tiếng Anh là desolate (tính từ), deserted (tính từ), bleak (tính từ).

desolate Tính từ

UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/

Nghĩa: Hoang vắng, không người ở, tiêu điều.

Xem đầy đủ từ "desolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deserted Tính từ

UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/

Nghĩa: Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh.

Xem đầy đủ từ "deserted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bleak Tính từ

UK/bliːk/US/bliːk/

Nghĩa: Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng.

  • bleak housecăn nhà lạnh lẽo hoang vắng

Xem đầy đủ từ "bleak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godforsaken Tính từ

UK/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/US/ˌɡɒd.fə(ɹ)ˈseɪ.kɪn/

Nghĩa: Tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn).

  • a godforsaken placenơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
  • a godforsaken occupationnghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn

Xem đầy đủ từ "godforsaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lorn Tính từ

UK/lɔːn/US/lɔɹn/

Nghĩa: Hoang vắng, quạnh hiu, cô quạnh ((thường) lone lorn).

Xem đầy đủ từ "lorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forlorn Tính từ

UK/fəˈlɔːn/US/fɚˈlɔɹn/

Nghĩa: Đìu hiu, hoang vắng.

Xem đầy đủ từ "forlorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninhabited

UK/ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/US/ˌʌn.ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/

Xem đầy đủ từ "uninhabited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaunt Tính từ

UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/

Nghĩa: Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi.

  • a gaunt hillsidesườn đồi hoang vắng cằn cỗi

Xem đầy đủ từ "gaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starkness Danh từ

UK/ˈstɑːknəs/US/ˈstɑɹknəs/

Nghĩa: Hoang vắng, trơ trụi.

Xem đầy đủ từ "starkness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoang vắng tiếng Anh là gì?

"hoang vắng" trong tiếng Anh là desolate (tính từ), deserted (tính từ), bleak (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.