TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Huỷ diệt tiếng Anh là gì?

"huỷ diệt" trong tiếng Anh là destructive (tính từ), exterminate (ngoại động từ), annihilate (động từ).

destructive Tính từ

UK/dɪˈstɹʌktɪv/US/dɪˈstɹʌktɪv/

Nghĩa: Phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt.

  • a destructive warcuộc chiến tranh huỷ diệt
  • a destructive childđứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)

Xem đầy đủ từ "destructive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exterminate Ngoại động từ

UK/ɛkˈstəː.mɪ.neɪt/US/ɪkˈstɝ.mɪ.neɪt/

Nghĩa: Triệt, tiêu diệt, huỷ diệt.

Xem đầy đủ từ "exterminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annihilate Động từ

UK/əˈnaɪ.ə.leɪt/

Nghĩa: Tiêu diệt, tiêu huỷ, huỷ diệt, thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "annihilate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destroy

UK/dɪˈstɹɔɪ/US/dɪˈstɹɔɪ/

Xem đầy đủ từ "destroy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fate Danh từ

UK/feɪt/US/feɪt/

Nghĩa: Sự chết, sự huỷ diệt.

Xem đầy đủ từ "fate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annihilation Danh từ

UK/əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/əˌnaɪ.əˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tiêu diệt, sự tiêu hủy, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu.

  • electron-positron annihilation(vật lý học) sự hủy cặp electron-positron

Xem đầy đủ từ "annihilation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extermination Danh từ

US/ɪk.ˌstɜː.mə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt.

Xem đầy đủ từ "extermination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exterminator Danh từ

UK/ɪkˈstɜːmɪˌneɪtə/US/ɪkˈstɝmɪˌneɪtɚ/

Nghĩa: Người triệt, người tiêu diệt, người huỷ diệt.

Xem đầy đủ từ "exterminator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellness Danh từ

Nghĩa: Tính huỷ diệt, tính gây chết chóc.

Xem đầy đủ từ "fellness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fell Tính từ

UK/fɛl/US/fɛl/

Nghĩa: Huỷ diệt, gây chết chóc.

Xem đầy đủ từ "fell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Huỷ diệt tiếng Anh là gì?

"huỷ diệt" trong tiếng Anh là destructive (tính từ), exterminate (ngoại động từ), annihilate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.