TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Im tiếng Anh là gì?

"im" trong tiếng Anh là silence (thán từ), still (tính từ), hush (nội động từ).

silence Thán từ

UK/ˈsaɪlən(t)s/US/ˈsaɪlən(t)s/

Nghĩa: Im, im lặng.

  • Silence is golden.Im lặng là vàng.
  • Tom's silence felt ominous.Sự im lặng của Tom như thể có điềm chẳng lành.

Xem đầy đủ từ "silence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

still Tính từ

UK/ˈstɪl/US/ˈstɪl/

Nghĩa: Im, yên, tĩnh mịch.

  • to stand stillđứng im
  • a still lakemặt hồ yên lặng

Xem đầy đủ từ "still": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hush Nội động từ

UK/hʌʃ/US/hʌʃ/

Nghĩa: Im, nín lặng, làm thinh.

Xem đầy đủ từ "hush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whist Thán từ

UK/wɪst/US/wɪst/

Nghĩa: Im!, suỵt!

Xem đầy đủ từ "whist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whisht Thán từ

US/ˈʍɪʃt/

Nghĩa: Im!, suỵt!

Xem đầy đủ từ "whisht": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stirless Tính từ

UK/ˈstəːləs/

Nghĩa: Không nhúc nhích, không cử động, không cựa quậy, im, yên.

Xem đầy đủ từ "stirless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

  • Dad told me to keep quiet.Bố tôi bảo tôi giữ im lặng.
  • Tom told us to be quiet.Tom yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silent

UK/ˈsaɪ̯lənt/US/ˈsaɪ̯lənt/

  • Indiana Jones wondered if it wasn't a trap when the room became silent.Khi căn phòng trở nên im lặng, Indiana Jones đã lăn tăn không biết đó là một cái bẫy hay không.
  • All of us were silent.Tất cả chúng tôi đều đã im lặng.

Xem đầy đủ từ "silent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calm

UK/kɑːm/US/kɑm/

Xem đầy đủ từ "calm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Im tiếng Anh là gì?

"im" trong tiếng Anh là silence (thán từ), still (tính từ), hush (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.