Kéo lên tiếng Anh là gì?
"kéo lên" trong tiếng Anh là hoist (ngoại động từ), hike (ngoại động từ), draw up (cụm động từ).
hoist Ngoại động từ
UK/hɔɪst/US/hɔɪst/ giọng người thật
Nghĩa: Kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...).
- to hoist a flagkéo cờ lên
- to hoist a sailkéo buồm lên
hike Ngoại động từ
UK/haɪk/US/haɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động.
draw up Cụm động từ
Nghĩa: Kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên.
drive up Cụm động từ
Nghĩa: Kéo lên, lôi lên.
pull-up Động từ
UK/ˈpʊl.ʌp/US/ˈpʊl.ʌp/ giọng người thật
Nghĩa: Kéo lên
rattle up Cụm từ
Nghĩa: (Hàng hải) Kéo lên (neo).
trice Ngoại động từ
UK/tɹaɪs/US/tɹaɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (+ up) kéo lên (buồm)
drag up Cụm động từ
Nghĩa: Lôi lên, kéo lên.
mount Ngoại động từ
UK/maʊnt/US/maʊnt/ giọng người thật
Nghĩa: Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên.
heave Ngoại động từ
UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/ giọng người thật
Nghĩa: Kéo, kéo lên.
- to heave (up) anchorkéo neo, nhổ neo
hove Ngoại động từ
UK/həʊv/US/hoʊv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo, kéo lên.
- to heave (up) anchorkéo neo, nhổ neo
throw up Cụm động từ
Nghĩa: Kéo lên (mành mành...).
rise Danh từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
- at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
- to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên
risen Danh từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
- at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
- to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên
Câu hỏi thường gặp
Kéo lên tiếng Anh là gì?
"kéo lên" trong tiếng Anh là hoist (ngoại động từ), hike (ngoại động từ), draw up (cụm động từ).