TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kéo lên tiếng Anh là gì?

"kéo lên" trong tiếng Anh là hoist (ngoại động từ), hike (ngoại động từ), draw up (cụm động từ).

hoist Ngoại động từ

UK/hɔɪst/US/hɔɪst/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...).

  • to hoist a flagkéo cờ lên
  • to hoist a sailkéo buồm lên

Xem đầy đủ từ "hoist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hike Ngoại động từ

UK/haɪk/US/haɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động.

Xem đầy đủ từ "hike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw up Cụm động từ

Nghĩa: Kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên.

Xem đầy đủ từ "draw up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive up Cụm động từ

Nghĩa: Kéo lên, lôi lên.

Xem đầy đủ từ "drive up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull-up Động từ

UK/ˈpʊl.ʌp/US/ˈpʊl.ʌp/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo lên

Xem đầy đủ từ "pull-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle up Cụm từ

Nghĩa: (Hàng hải) Kéo lên (neo).

Xem đầy đủ từ "rattle up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trice Ngoại động từ

UK/tɹaɪs/US/tɹaɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (+ up) kéo lên (buồm)

Xem đầy đủ từ "trice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drag up Cụm động từ

Nghĩa: Lôi lên, kéo lên.

Xem đầy đủ từ "drag up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mount Ngoại động từ

UK/maʊnt/US/maʊnt/ giọng người thật

Nghĩa: Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên.

Xem đầy đủ từ "mount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heave Ngoại động từ

UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo, kéo lên.

  • to heave (up) anchorkéo neo, nhổ neo

Xem đầy đủ từ "heave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hove Ngoại động từ

UK/həʊv/US/hoʊv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kéo, kéo lên.

  • to heave (up) anchorkéo neo, nhổ neo

Xem đầy đủ từ "hove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw up Cụm động từ

Nghĩa: Kéo lên (mành mành...).

Xem đầy đủ từ "throw up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Danh từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Danh từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.

  • at rise of sun (day)lúc mặt trời mọc
  • to shoot a bird on the risebắn một con chim lúc đang bay lên

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kéo lên tiếng Anh là gì?

"kéo lên" trong tiếng Anh là hoist (ngoại động từ), hike (ngoại động từ), draw up (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hoist": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "hike": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "pull-up": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "mount": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "heave": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rise": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "risen": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.