Kênh tiếng Anh là gì?
"kênh" trong tiếng Anh là channel (danh từ), canal (danh từ), kyle (danh từ).
channel Danh từ
US/ˈt͡ʃeə̯nəl/
Nghĩa: kênh
- Please subscribe to my channel.Hãy đăng ký kênh của tôi.
- I will not watch this channel.Tôi sẽ không xem kênh này.
canal Danh từ
UK/kəˈnæl/US/kəˈnæl/
Nghĩa: Kênh, sông đào.
kyle Danh từ
UK/kaɪl/US/kaɪl/
Nghĩa: Kênh, eo biển nhỏ (ở Ê cốt).
arroyo Danh từ
UK/əˈɹɔɪ.əʊ/US/əˈɹɔɪ.oʊ/
Nghĩa: Kênh, lạch.
station Danh từ
UK/ˈsteɪʃən/US/ˈsteɪʃən/
Nghĩa: đài, kênh
shaky
UK/ˈʃeɪki/US/ˈʃeɪki/
unsteady
UK/ʌnˈstɛdi/US/ʌnˈstɛdi/
waterway
UK/ˈwɔːtəweɪ/
warped
US/woɹpt/
Câu hỏi thường gặp
Kênh tiếng Anh là gì?
"kênh" trong tiếng Anh là channel (danh từ), canal (danh từ), kyle (danh từ).