TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kênh tiếng Anh là gì?

"kênh" trong tiếng Anh là channel (danh từ), canal (danh từ), kyle (danh từ).

channel Danh từ

US/ˈt͡ʃeə̯nəl/

Nghĩa: kênh

  • Please subscribe to my channel.Hãy đăng ký kênh của tôi.
  • I will not watch this channel.Tôi sẽ không xem kênh này.

Xem đầy đủ từ "channel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canal Danh từ

UK/kəˈnæl/US/kəˈnæl/

Nghĩa: Kênh, sông đào.

Xem đầy đủ từ "canal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kyle Danh từ

UK/kaɪl/US/kaɪl/

Nghĩa: Kênh, eo biển nhỏ (ở Ê cốt).

Xem đầy đủ từ "kyle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arroyo Danh từ

UK/əˈɹɔɪ.əʊ/US/əˈɹɔɪ.oʊ/

Nghĩa: Kênh, lạch.

Xem đầy đủ từ "arroyo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

station Danh từ

UK/ˈsteɪʃən/US/ˈsteɪʃən/

Nghĩa: đài, kênh

Xem đầy đủ từ "station": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaky

UK/ˈʃeɪki/US/ˈʃeɪki/

Xem đầy đủ từ "shaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteady

UK/ʌnˈstɛdi/US/ʌnˈstɛdi/

Xem đầy đủ từ "unsteady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waterway

UK/ˈwɔːtəweɪ/

Xem đầy đủ từ "waterway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warped

US/woɹpt/

Xem đầy đủ từ "warped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kênh tiếng Anh là gì?

"kênh" trong tiếng Anh là channel (danh từ), canal (danh từ), kyle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.