Kế hoạch tiếng Anh là gì?
"kế hoạch" trong tiếng Anh là project (danh từ), program (danh từ), proposition (danh từ).
project Danh từ
UK/ˈpɹɒd͡ʒ.ɛkt/US/ˈpɹɑˌd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Kế hoạch, đề án, dự án.
- a new project for the development of agriculturemột bản dự án mới về phát triển nông nghiệp
program Danh từ
UK/ˈpɹəʊ̯ˌɡɹæm/US/ˈpɹoʊ̯ˌɡɹæm/
Nghĩa: chương trình, kế hoạch
proposition Danh từ
US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/
Nghĩa: Lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra.
plan Danh từ
UK/plæn/US/plæn/
Nghĩa: kế hoạch
- Few people know about the plan.Ít người biết về kế hoạch này.
- I told her what the plan was.Tôi đã nói cho cô ấy biết kế hoạch là gì.
design Danh từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Kế hoạch.
effort Danh từ
UK/ˈɛf.ət/US/ˈɛf.ɚt/
Nghĩa: Dự án, kế hoạch, nỗ lực.
strategy Danh từ
UK/ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒɪ/US/ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒi/
Nghĩa: Kế hoạch.
scheme Danh từ
UK/skiːm/US/skiːm/
Nghĩa: Kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ.
- to lay a schemesắp đặt một âm mưu
schema Danh từ
UK/ˈskiːmə/US/ˈskimə/
Nghĩa: Kế hoạch.
Câu hỏi thường gặp
Kế hoạch tiếng Anh là gì?
"kế hoạch" trong tiếng Anh là project (danh từ), program (danh từ), proposition (danh từ).