TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kỵ binh tiếng Anh là gì?

"kỵ binh" trong tiếng Anh là cavalry (danh từ), trooper (danh từ), dragoon (danh từ).

cavalry Danh từ

UK/ˈkæ.vəl.ɹi/US/ˈkæ.vəl.ɹi/

Nghĩa: Kỵ binh.

Xem đầy đủ từ "cavalry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trooper Danh từ

UK/ˈtɹuːpə(ɹ)/US/ˈtɹuːpə(ɹ)/

Nghĩa: Kỵ binh; lính đơn vị thiết giáp.

Xem đầy đủ từ "trooper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dragoon Danh từ

UK/dɹəˈɡuːn/US/dɹəˈɡun/

Nghĩa: Kỵ binh.

Xem đầy đủ từ "dragoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cavalryman Danh từ

US/ˈkævəlɹi.mən/

Nghĩa: Kỵ binh.

Xem đầy đủ từ "cavalryman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chasseur Danh từ

UK/ʃæˈsɜː/US/ʃæˈsɝ/

Nghĩa: Kỵ binh.

Xem đầy đủ từ "chasseur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horse Danh từ

UK/hɔːs/US/hoɹs/

Nghĩa: Kỵ binh.

  • horse and footkỵ binh và bộ binh
  • light horsekỵ binh nhẹ

Xem đầy đủ từ "horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saber Danh từ

UK/ˈseɪ.bə/US/ˈseɪ.bɚ/

Nghĩa: (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh.

Xem đầy đủ từ "saber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sabre Danh từ

UK/ˈseɪ.bə/US/ˈseɪ.bɚ/

Nghĩa: (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh.

Xem đầy đủ từ "sabre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man-at-arms Danh từ

UK/ˌmæn‿ət‿ˈɑː(ɹ)mz/US/ˌmæn‿ət‿ˈɑː(ɹ)mz/

Nghĩa: Kỵ binh (thời Trung cổ).

Xem đầy đủ từ "man-at-arms": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kỵ binh tiếng Anh là gì?

"kỵ binh" trong tiếng Anh là cavalry (danh từ), trooper (danh từ), dragoon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.