TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"kỷ niệm" trong tiếng Anh là celebrate (ngoại động từ), commemorate (ngoại động từ), memorial (tính từ).

celebrate Ngoại động từ

UK/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/US/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/

Nghĩa: Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.

  • Let's celebrate the anniversary of our first kiss.Hãy ăn mừng kỷ niệm ngày chúng ta hôn nhau lần đầu.

Xem đầy đủ từ "celebrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commemorate Ngoại động từ

UK/kəˈmɛməˌɹeɪt/US/kəˈmɛməˌɹeɪt/

Nghĩa: Kỷ niệm, tưởng nhớ, tưởng niệm.

  • to commemorate a victorykỷ niệm chiến thắng

Xem đầy đủ từ "commemorate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorial Tính từ

UK/məˈmɔːɹi.əl/US/məˈmɔːɹi.əl/

Nghĩa: Kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "memorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memory Danh từ

UK/ˈmɛm.ə.ɹi/US/ˈmɛm.ə.ɹi/

Nghĩa: kỷ niệm, kí ức

  • to keep the memory ofgiữ kỷ niệm của
  • in memory ofđể kỷ niệm, để tưởng nhớ tới

Xem đầy đủ từ "memory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorialise Ngoại động từ

Nghĩa: Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "memorialise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorialize Ngoại động từ

UK/məˈmɔːɹi.əˌlaɪz/US/məˈmɔːɹi.əˌlaɪz/

Nghĩa: Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "memorialize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remembrancer Danh từ

US/rɪ.ˈmɛm.brənt.sɜː/

Nghĩa: Kỷ niệm; cái nhắc nhở; người gợi lại kỷ niệm xưa, vật gợi lại kỷ niệm xưa.

Xem đầy đủ từ "remembrancer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monumentalize Ngoại động từ

Nghĩa: Ghi nhớ, kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "monumentalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reminiscence Danh từ

UK/ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/US/ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/

Nghĩa: Kỷ niệm.

  • the scene awakens reminiscences of my youthquang cảnh này làm tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa

Xem đầy đủ từ "reminiscence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celebration Danh từ

UK/ˌsɛl.ɪˈbɹeɪ.ʃən/US/ˌsɛl.əˈbɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm.

Xem đầy đủ từ "celebration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commemoration Danh từ

UK/kəˌmɛməˈɹeɪʃən/US/kəˌmɛməˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ.

  • in commemoration ofđể kỷ niệm

Xem đầy đủ từ "commemoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kỷ niệm tiếng Anh là gì?

"kỷ niệm" trong tiếng Anh là celebrate (ngoại động từ), commemorate (ngoại động từ), memorial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.