TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kỹ thuật tiếng Anh là gì?

"kỹ thuật" trong tiếng Anh là technology (danh từ), technique (danh từ), technical (tính từ).

technology Danh từ

UK/tɛkˈnɒl.ə.dʒi/US/tɛkˈnɑ.lə.dʒi/

Nghĩa: Kỹ thuật; kỹ thuật học.

Xem đầy đủ từ "technology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

technique Danh từ

UK/tɛkˈniːk/US/tɛkˈniːk/

Nghĩa: kỹ thuật, kĩ thuật

  • the technique of weavingkỹ thuật dệt

Xem đầy đủ từ "technique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

technical Tính từ

UK/ˈtɛk.nɪk.əl/US/ˈtɛk.nɪk.əl/

Nghĩa: Kỹ thuật, chuyên môn.

  • I don't know a lot of technical stuff, so I can't repair the computer.Tôi không biết nhiều về kỹ thuật, thế nên tôi không thể sửa chiếc máy vi tính.
  • I don't know a lot of technical stuff.Tôi không biết nhiều về mấy thứ kỹ thuật.

Xem đầy đủ từ "technical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

technological Tính từ

UK/ˌtɛk.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/US/ˌtɛk.nəˈlɑ.dʒɪ.kəl/

Nghĩa: Kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật.

  • technologic processquá trình kỹ thuật

Xem đầy đủ từ "technological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

techno- Tiền tố

US/ˈtɛknoʊ/

Nghĩa: Kỹ thuật, công nghệ.

  • technologycông nghệ, kỹ thuật học
  • technologistnhà công nghệ, nhà kỹ thuật

Xem đầy đủ từ "techno-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gremlin Danh từ

UK/ˈɡɹɛmlɪn/US/ˈɡɹɛmlən/

Nghĩa: Quỷ gây tai nạn máy móc, kỹ thuật.

Xem đầy đủ từ "gremlin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bionics Danh từ

UK/ˈbaɪˌɒnɪks/

Nghĩa: Kỹ thuật.

Xem đầy đủ từ "bionics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

technic Danh từ

UK/ˈtɛk.nɪk/US/ˈtɛk.nɪk/

Nghĩa: Kỹ thuật.

Xem đầy đủ từ "technic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

technologic Tính từ

Nghĩa: Kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật.

  • technologic processquá trình kỹ thuật

Xem đầy đủ từ "technologic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

science Danh từ

UK/ˈsaɪ.əns/US/ˈsaɪ.əns/

Nghĩa: Kỹ thuật (quyền Anh).

Xem đầy đủ từ "science": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mechanism Danh từ

UK/ˈmɛk.ə.nɪz.əm/US/ˈmɛk.ə.nɪz.əm/

Nghĩa: Kỹ thuật, kỹ xảo.

  • the mechanism of a pianistkỹ xảo của một người chơi pianô

Xem đầy đủ từ "mechanism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kỹ thuật tiếng Anh là gì?

"kỹ thuật" trong tiếng Anh là technology (danh từ), technique (danh từ), technical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.