Khám phá ra tiếng Anh là gì?
"khám phá ra" trong tiếng Anh là discover (ngoại động từ), detect (ngoại động từ), find out (cụm động từ).
discover Ngoại động từ
UK/dɪˈskʌvə/US/dɪˈskʌvɚ/
Nghĩa: Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra.
- I discovered something.Tôi đã khám phá ra thứ gì đó.
- It is said that the Vikings preceded Columbus in discovering America.Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
detect Ngoại động từ
UK/dɪˈtɛkt/
Nghĩa: Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra.
- to detect someone in doing somethingphát hiện thấy người nào đang làm gì
- to detect a symptom of diseasephát hiện ra triệu chứng bệnh
find out Cụm động từ
Nghĩa: Khám phá ra, tìm ra.
uncover Ngoại động từ
UK/ʌnˈkʌvə(ɹ)/US/ʌnˈkʌvɚ/
Nghĩa: Nói ra, tiết lộ; khám phá ra.
- to uncover a secrettiết lộ một điều bí mật
discovery Danh từ
UK/dɪˈskʌv.ɹi/US/dɪˈskʌv.ɹi/
Nghĩa: Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.
detector Danh từ
UK/dɪˈtɛktə(ɹ)/
Nghĩa: Người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra.
detection Danh từ
UK/dɪˈtɛk.ʃən/US/dɪˈtɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra.
discoverer Danh từ
US/dɪˈskʌvəɹəɹ/
Nghĩa: Người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra.
Câu hỏi thường gặp
Khám phá ra tiếng Anh là gì?
"khám phá ra" trong tiếng Anh là discover (ngoại động từ), detect (ngoại động từ), find out (cụm động từ).