Khía cạnh tiếng Anh là gì?
"khía cạnh" trong tiếng Anh là aspect (danh từ), angle (danh từ), groove (ngoại động từ).
aspect Danh từ
UK/ˈæspɛkt/US/ˈæspɛkt/ giọng người thật
Nghĩa: Khía cạnh; mặt.
- Imagination affects every aspect of our lives.Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
- to study every aspect of a questionnghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề
angle Danh từ
UK/ˈæŋ.ɡəl/US/ˈeɪ̯ŋ.ɡəl/ giọng người thật
Nghĩa: Quan điểm, khía cạnh.
- to look at the question from all anglesnhìn vấn đề trên mọi khía cạnh
- to get a new angle on something(thông tục) có một quan niệm mới về cái gì
groove Ngoại động từ
UK/ɡɹuːv/US/ɡɹuv/ giọng máy
Nghĩa: Xoi rãnh, khía cạnh.
- a mountain side grooved by the torrentssườn núi bị những thác nước xói thành khe
- to groove a boardbào xoi một tấm ván
side Danh từ
UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/ giọng người thật
Nghĩa: Khía cạnh.
- to study all sides of the questionnghiên cứu mọi khía cạnh của vấn đề
regard
UK/ɹɪˈɡɑːd/US/ɹɪˈɡɑɹd/ giọng người thật
respect Danh từ
UK/ɹɪˈspɛkt/US/ɹɪˈspɛkt/ giọng máy
Nghĩa: Điểm; phương diện, khía cạnh.
- in every respect; in all respectsmọi phương diện
facet Danh từ
UK/ˈfæs.ɪt/US/ˈfæs.ɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Mặt, khía cạnh (vấn đề...).
milling Danh từ
UK/ˈmɪlɪŋ/US/ˈmɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khía cạnh; sự làm gờ (đồng tiền).
Câu hỏi thường gặp
Khía cạnh tiếng Anh là gì?
"khía cạnh" trong tiếng Anh là aspect (danh từ), angle (danh từ), groove (ngoại động từ).