TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khóc lóc tiếng Anh là gì?

"khóc lóc" trong tiếng Anh là greet (nội động từ), crying (tính từ), tearful (tính từ).

greet Nội động từ

UK/ɡɹiːt/US/ɡɹiːt/

Nghĩa: Khóc lóc, than khóc.

Xem đầy đủ từ "greet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crying Tính từ

UK/ˈkɹaɪ̯.ɪŋ/US/ˈkɹaɪ̯.ɪŋ/

Nghĩa: Khóc lóc, kêu la.

Xem đầy đủ từ "crying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tearful Tính từ

UK/ˈtɪə(ɹ)fʊl/US/ˈtɪɹfʊl/

Nghĩa: Đẫm lệ, khóc lóc.

  • a tearful facemặt đẫm lệ, mặt ướt đẫm nước mắt

Xem đầy đủ từ "tearful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lachrymose Tính từ

UK/ˈlækrɪˌməʊz/US/ˈlækrəˌmoʊs/

Nghĩa: Hay chảy nước mắt, khóc lóc.

Xem đầy đủ từ "lachrymose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cry Động từ

UK/kɹaɪ/US/kɹaɪ/

Nghĩa: Khóc, khóc lóc.

  • to cry bitter tearskhóc lóc thảm thiết

Xem đầy đủ từ "cry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wail

UK/weɪl/US/weɪl/

Xem đầy đủ từ "wail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weeping Tính từ

UK/ˈwiːpɪŋ/US/ˈwiːpɪŋ/

Nghĩa: Đang khóc, khóc lóc (người).

Xem đầy đủ từ "weeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cried Động từ

UK/kɹaɪd/US/kɹaɪd/

Nghĩa: Khóc, khóc lóc.

  • to cry bitter tearskhóc lóc thảm thiết

Xem đầy đủ từ "cried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khóc lóc tiếng Anh là gì?

"khóc lóc" trong tiếng Anh là greet (nội động từ), crying (tính từ), tearful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.