Không úp mở tiếng Anh là gì?
"không úp mở" trong tiếng Anh là declared (tính từ), downright (tính từ), overt (tính từ).
declared Tính từ
UK/dɪˈklɛəd/US/dɪˈklɛɹd/
Nghĩa: Công khai, công nhiên, không úp mở.
downright Tính từ
UK/ˈdaʊnɹaɪt/US/ˈdaʊnɹaɪt/
Nghĩa: Thẳng thắn, thẳng thừng, toạc móng heo, không úp mở.
overt Tính từ
UK/ə(ʊ)ˈvɜːt/US/oʊˈvɚt/
Nghĩa: Công khai, không úp mở.
- market overtsự bày hàng công khai
overtly Phó từ
US/oʊ.ˈvɜːt.li/
Nghĩa: Công khai, không úp mở.
plain-spoken Tính từ
Nghĩa: Nói thẳng, thẳng thắn, không úp mở, không quanh co.
square Tính từ
UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/
Nghĩa: Kiên quyết, dứt khoát, không úp mở.
- a square refusalsự từ chối dứt khoát
plainly Phó từ
UK/ˈpleɪnli/US/ˈpleɪnli/
Nghĩa: Thẳng thắn, không quanh co, không úp mở.
- to speak plainlynói thẳng
roundly Phó từ
US/ˈrɑʊnd.li/
Nghĩa: Thẳng, không úp mở.
- I told him roundly that...tôi nói thẳng với anh ta rằng
- to be roundly abusedbị chửi thẳng vào mặt
explicitness Danh từ
UK/ɪkˈsplɪs.ɪt.nəs/US/ɪkˈsplɪs.ɪt.nəs/
Nghĩa: Sự nói thẳng, sự không úp mở.
plainness Danh từ
US/ˈpleɪn.nəs/
Nghĩa: Sự thẳng thắn; tính không quanh co, tính không úp mở.
Câu hỏi thường gặp
Không úp mở tiếng Anh là gì?
"không úp mở" trong tiếng Anh là declared (tính từ), downright (tính từ), overt (tính từ).