TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không để ý tiếng Anh là gì?

"không để ý" trong tiếng Anh là careless (tính từ), uninterested (tính từ), take one's mind off (cụm từ).

careless Tính từ

UK/ˈkɛəlɪs/US/kɛɹ.ləs/

Nghĩa: Không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác.

  • he is careless to (about) the kind of clothers he wearsanh ta không chú ý đến quần áo mình mặc
  • a careless driverngười lái xe cẩu thả

Xem đầy đủ từ "careless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninterested Tính từ

Nghĩa: Không quan tâm, không chú ý, không để ý.

Xem đầy đủ từ "uninterested": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take one's mind off Cụm từ

Nghĩa: Không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác.

Xem đầy đủ từ "take one's mind off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heedless Tính từ

UK/ˈhiːdləs/US/ˈhiːdləs/

Nghĩa: Không chú ý, không lưu ý, không để ý.

Xem đầy đủ từ "heedless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let pass Cụm từ

Nghĩa: Bỏ qua, không để ý.

Xem đầy đủ từ "let pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unheedful Tính từ

Nghĩa: Không chú ý, không để ý (đến).

Xem đầy đủ từ "unheedful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmindful Tính từ

Nghĩa: Không chú ý, không để ý, không lưu tâm đến; quên.

  • unmindful of one's taskkhông chú ý đến nhiệm vụ
  • to be unmindful of someonequên người nào

Xem đầy đủ từ "unmindful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incurious Tính từ

US/(ˌ)ɪn.ˈkjʊr.i.əs/

Nghĩa: Không để ý, thờ ơ.

Xem đầy đủ từ "incurious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disregard Danh từ

UK/dɪsɹɪˈɡɑːd/US/dɪsɹɪˈɡɑɹd/

Nghĩa: Sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ.

  • in disregard ofbất chấp không đếm xỉa (cái gì)

Xem đầy đủ từ "disregard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heedlessness Danh từ

UK/ˈhiːd.ləs.nəs/US/ˈhiːd.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự không chú ý, sự không lưu ý, sự không để ý.

Xem đầy đủ từ "heedlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incuriosity Danh từ

Nghĩa: Tính không để ý, tình thờ ơ.

Xem đầy đủ từ "incuriosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incuriousness Danh từ

US/ˌɪn.ˈkjʊr.i.əs.nəs/

Nghĩa: Tính không để ý, tình thờ ơ.

Xem đầy đủ từ "incuriousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không để ý tiếng Anh là gì?

"không để ý" trong tiếng Anh là careless (tính từ), uninterested (tính từ), take one's mind off (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.