Không công bằng tiếng Anh là gì?
"không công bằng" trong tiếng Anh là unfair (tính từ), unfairly (phó từ), unjustly (phó từ).
unfair Tính từ
UK/ʌnˈfɛə(ɹ)/US/ʌnˈfɛɚ/
Nghĩa: Bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian tà, gian lận.
- I think this is a very unfair debate.Tôi nghĩ đây là một cuộc tranh luận rất không công bằng.
- unfair playlối chơi gian lận
unfairly Phó từ
Nghĩa: Không đúng, không công bằng, bất công.
unjustly Phó từ
UK/ʌnˈd͡ʒʌstli/US/ʌnˈd͡ʒʌstli/
Nghĩa: Không công bằng, bất công; không xứng đáng.
wrongful Tính từ
UK/ˈɹɒŋfəl/US/ˈɹɒŋfəl/
Nghĩa: Bất công, không công bằng, không đáng, vô lý.
- wrongful dismissalsự thải hồi bất công
wrongfully Tính từ
UK/ˈɹɒŋfəli/US/ˈɹɒŋfəli/
Nghĩa: Bất công, không công bằng, không đáng, vô lý.
inequitable Tính từ
US/ˌɪ.ˈnɛ.kwə.tə.bəl/
Nghĩa: Không công bằng.
inequitably Phó từ
Nghĩa: Không công bằng, thiên vị.
undeservedly Phó từ
Nghĩa: Không công bằng.
one-sidedly Phó từ
Nghĩa: Chênh lệch, không công bằng.
raw Tính từ
UK/ɹɔː/US/ɹɔ/
Nghĩa: Không công bằng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bất lương, bất chính.
- a raw dealcách đối xử không công bằng; ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng)) việc làm bất chính, sự thông đồng bất chính
partial Tính từ
UK/ˈpɑːʃəl/US/ˈpɑɹʃəl/
Nghĩa: Thiên vị; không công bằng.
one-sided Tính từ
US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd/
Nghĩa: Không công bằng, thiên vị.
unrightful Tính từ
Nghĩa: Không công bằng, không ngay thẳng, không đứng đắn.
inequitableness Danh từ
Nghĩa: Tính không công bằng.
inequity Danh từ
UK/ɪnˈɛk.wɨ.ti/US/ɪnˈɛkwɪti/
Nghĩa: Tính không công bằng; sự không công bằng.
partiality Danh từ
UK/pɑːʃiˈalɪti/US/pɑɹʃiˈælɪti/
Nghĩa: Tính thiên vị, tính không công bằng.
one-sidedness Danh từ
US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd.nəs/
Nghĩa: Tính không công bằng, tính thiên vị.
Câu hỏi thường gặp
Không công bằng tiếng Anh là gì?
"không công bằng" trong tiếng Anh là unfair (tính từ), unfairly (phó từ), unjustly (phó từ).