Không khí tiếng Anh là gì?
"không khí" trong tiếng Anh là air (danh từ), atmosphere (danh từ), atmospheric (tính từ).
air Danh từ
UK/ɛə̯/US/ɛɚ/
Nghĩa: Không khí, bầu không khí; không gian, không trung.
- Air provides considerable thermal insulation when trapped in a chamber.Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.
- Without air, we would die.Không có không khí chúng ta sẽ chết.
atmosphere Danh từ
UK/ˈætməsˌfɪə/US/ˈætməsˌfɪɹ/
Nghĩa: khí quyển, không khí
- This place has a mysterious atmosphere.Chỗ này có không khí rất bí ẩn
atmospheric Tính từ
UK/ˌætməsˈfɛɹɪk/
Nghĩa: Quyển khí, (thuộc) không khí.
- atmospheric oxygen oxykhông khí
- atmospheric pressureáp suất không khí
atm Danh từ
Nghĩa: Không khí (đơn vị đo áp lực).
aero Tiền tố
UK/ɛː.ɹə/US/ɛː.ɹə/
Nghĩa: Không khí, không gian.
pneum- Tiền tố
Nghĩa: Không khí; hơi nước; khí đốt.
- pneumaticskhí lực học
atmospherical Tính từ
Nghĩa: Quyển khí, (thuộc) không khí.
- atmospheric oxygen oxykhông khí
- atmospheric pressureáp suất không khí
climate Danh từ
UK/ˈklaɪ.mɪt/US/ˈklaɪ.mɪt/
Nghĩa: Hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại).
kai Danh từ
Nghĩa: Không khí.
aerial Tính từ
UK/ˈɛəɹiəl/US/ˈɛəɹiəl/
Nghĩa: Không khí; nhẹ như không khí.
Câu hỏi thường gặp
Không khí tiếng Anh là gì?
"không khí" trong tiếng Anh là air (danh từ), atmosphere (danh từ), atmospheric (tính từ).