Khảm tiếng Anh là gì?
"khảm" trong tiếng Anh là mosaic (tính từ), inlay (ngoại động từ), tessellate (ngoại động từ).
mosaic Tính từ
UK/məʊˈzeɪk/US/moʊˈzeɪ.ɪk/
Nghĩa: Khảm.
inlay Ngoại động từ
UK/ɪnˈleɪ/US/ɪnˈleɪ/
Nghĩa: Khảm, dát.
tessellate Ngoại động từ
UK/ˈtɛsəleɪt/US/ˈtɛsəleɪt/
Nghĩa: Khảm; lát đá hoa nhiều màu.
encrust Ngoại động từ
UK/ɪŋˈkɹʌst/US/ɪŋˈkɹʌst/
Nghĩa: Khảm.
- to encrust a teak wood box with mother of pearlkhảm xà cừ một hộp gỗ tếch
incrust Ngoại động từ
Nghĩa: Khảm.
- to encrust a teak wood box with mother of pearlkhảm xà cừ một hộp gỗ tếch
tessellation Danh từ
UK/tɛsəˈleɪʃən/US/tɛsəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự khảm; sự lát đá hoa nhiều màu.
incrustation Danh từ
UK/ɪnkɹʌsˈteɪʃən/US/ɪnkɹʌsˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự cẩn, sự khảm, sự nạm (ngọc...).
intarsia Danh từ
US/ɪn.ˈtɑːr.si.ə/
Nghĩa: Đồ khảm.
tessellated Tính từ
US/ˈtɛ.sə.ˌleɪ.təd/
Nghĩa: Khảm; lát đá hoa nhiều màu.
encrusted Tính từ
Nghĩa: Khảm.
Câu hỏi thường gặp
Khảm tiếng Anh là gì?
"khảm" trong tiếng Anh là mosaic (tính từ), inlay (ngoại động từ), tessellate (ngoại động từ).