Khẩn cầu tiếng Anh là gì?
"khẩn cầu" trong tiếng Anh là crave (động từ), beg (động từ), precative (tính từ).
crave Động từ
UK/kɹeɪv/US/kɹeɪv/
Nghĩa: Nài xin, khẩn cầu.
- to crave pardonxin lỗi
beg Động từ
UK/ˈbɛɡ/US/ˈbɛɡ/
Nghĩa: khẩn cầu
precative Tính từ
Nghĩa: Khẩn cầu (hình thái động từ).
obtest Ngoại động từ
UK/ɒbˈtɛst/US/ɒbˈtɛst/
Nghĩa: Khẩn khoản, khẩn cầu.
pray Động từ
UK/pɹeɪ/US/pɹeɪ/
Nghĩa: Khẩn cầu, cầu xin.
- to pray somebody for somethingcầu xin ai cái gì
plead
US/ˈplid/
beseech
UK/bɪˈsiːt͡ʃ/US/bɪˈsiːt͡ʃ/
entreat
UK/ɪnˈtɹiːt/US/ɪnˈtɹit/
prayer Danh từ
UK/pɹɛə/US/pɹɛɚ/
Nghĩa: Lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin.
obsecration Danh từ
Nghĩa: Sự cầu nguyện, sự khẩn cầu.
obtestation Danh từ
Nghĩa: Sự khẩn khoản, sự khẩn cầu.
Câu hỏi thường gặp
Khẩn cầu tiếng Anh là gì?
"khẩn cầu" trong tiếng Anh là crave (động từ), beg (động từ), precative (tính từ).