Khắc sâu tiếng Anh là gì?
"khắc sâu" trong tiếng Anh là grave (ngoại động từ), inculcate (ngoại động từ), brand (ngoại động từ).
grave Ngoại động từ
UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/
Nghĩa: Khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to be graven on (in) one's memorykhắc sâu trong ký ức
inculcate Ngoại động từ
UK/ɪnˈkʌl.keɪt/US/ˈɪn.kʌl.keɪt/
Nghĩa: Ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí).
- to inculcate ideas in one's mindkhắc sâu những tư tưởng vào tâm trí
brand Ngoại động từ
UK/ˈbɹænd/US/ˈbɹænd/
Nghĩa: Khắc sâu (vào trí nhớ).
inscribe Ngoại động từ
UK/ɪnˈskɹaɪb/US/ɪnˈskɹaɪb/
Nghĩa: Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...).
engrave Ngoại động từ
UK/ɪnˈɡɹeɪv/US/ɪnˈɡɹeɪv/
Nghĩa: In sâu, khắc sâu (vào óc...).
infix Ngoại động từ
UK/ɪnˈfɪks/US/ɪnˈfɪks/
Nghĩa: In sâu, khắc sâu (vào trí óc...).
insribe Ngoại động từ
Nghĩa: Ghi sâu, khắc sâu (vào ký ức; tâm trí...).
exsculption Danh từ
Nghĩa: Sự chạm sâu, sự khắc sâu.
inculcation Danh từ
US/ɪn.ˌkəl.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí).
engraving Danh từ
US/ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/
Nghĩa: Sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...).
Câu hỏi thường gặp
Khắc sâu tiếng Anh là gì?
"khắc sâu" trong tiếng Anh là grave (ngoại động từ), inculcate (ngoại động từ), brand (ngoại động từ).