Khe hở tiếng Anh là gì?
"khe hở" trong tiếng Anh là leak (danh từ), opening (danh từ), slit (danh từ).
leak Danh từ
UK/liːk/US/liːk/
Nghĩa: Lỗ thủng, lỗ rò, khe hở.
- to spring (start) a leakbị rò
- to stop a leakbịt lỗ rò
opening Danh từ
UK/ˈəʊ.pə.nɪŋ/US/ˈoʊ.pə.nɪŋ/
Nghĩa: Khe hở, lỗ.
slit Danh từ
UK/ˈslɪt/US/ˈslɪt/
Nghĩa: Đường rạch, khe hở, kẻ hở.
- to have slits of eyesmắt ti hí
back-lash Danh từ
US/ˈbæk.ˈlæʃ/
Nghĩa: Khe, khe hở.
diastema Danh từ
UK/daɪəˈstiːmə/US/daɪəˈstiːmə/
Nghĩa: Kẻ, khe hở (răng).
gap Danh từ
UK/ɡæp/US/ɡæp/
Nghĩa: Khe hở, độ hở.
flaw Danh từ
UK/flɔː/US/flɔ/
Nghĩa: Vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ).
yawn Danh từ
UK/jɔːn/US/jɔn/
Nghĩa: Khe hở.
windage Danh từ
UK/ˈwɪndɪd͡ʒ/US/ˈwɪndɪd͡ʒ/
Nghĩa: Độ hở, khe hở.
Câu hỏi thường gặp
Khe hở tiếng Anh là gì?
"khe hở" trong tiếng Anh là leak (danh từ), opening (danh từ), slit (danh từ).