TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoảng cách tiếng Anh là gì?

"khoảng cách" trong tiếng Anh là distance (danh từ), interval (danh từ), space (danh từ).

distance Danh từ

UK/ˈdɪst(ə)n(t)s/US/ˈdɪst(ə)n(t)s/

Nghĩa: Khoảng cách, tầm xa.

  • beyond striking distancequá tầm với tay đánh được
  • beyond listening distancequá tầm nghe thấy được

Xem đầy đủ từ "distance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interval Danh từ

UK/ˈɪntəvəl/US/ˈɪntɚvəl/

Nghĩa: Khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách.

Xem đầy đủ từ "interval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

space Danh từ

UK/speɪs/US/speɪs/

Nghĩa: Khoảng cách.

  • space between the rowskhoảng cách giữa các hàng

Xem đầy đủ từ "space": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tele- Tiền tố

UK/ˈtɛl.ɪ/US/ˈtɛl.ə/

Nghĩa: Khoảng cách, tầm xa.

  • telephoneđiện thoại

Xem đầy đủ từ "tele-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead interval Danh từ

US/ˈdɛd ˈɪn.tɜː.vəl/

Nghĩa: Khoảng cách, khoảng trống [điện báo].

Xem đầy đủ từ "dead interval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intervallic Tính từ

UK/ɪntəˈvælɪk/US/ˌɪntɚˈvælɪk/

Nghĩa: Khoảng, (thuộc) khoảng cách.

Xem đầy đủ từ "intervallic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Đoạn đường, quãng đường, khoảng cách.

  • it's a long way from Hanoicách Hà nội rất xa
  • to go a long wayđi xa

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Danh từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Khoảng cách, sự khác biệt.

  • to be many removes from the carefree days of one's youthkhác biệt rất xa những ngày vô tư lự của tuổi thanh xuân

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Danh từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/

Nghĩa: Vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất).

  • to keep one's groundgiữ vững vị trí; giữ vững lập trường lý lẽ
  • to give (lose) groundrút lui, thoái lui; mất vị trí; suy sụp

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoảng cách tiếng Anh là gì?

"khoảng cách" trong tiếng Anh là distance (danh từ), interval (danh từ), space (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.