TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khu tiếng Anh là gì?

"khu" trong tiếng Anh là district (danh từ), ward (danh từ), subprefecture (danh từ).

district Danh từ

UK/ˈdɪstɹɪkt/US/ˈdɪstɹɪkt/

Nghĩa: quận, quận hạt, địa hạt, hạt

Xem đầy đủ từ "district": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ward Danh từ

UK/wɔːd/US/wɔɹd/

Nghĩa: Khu, khu vực (thành phố).

  • electoral wardkhu vực bầu cử

Xem đầy đủ từ "ward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subprefecture Danh từ

Nghĩa: Khu (đơn vị hành chính trong một quận).

Xem đầy đủ từ "subprefecture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wapentake Danh từ

UK/ˈwɒp.ən.teɪk/US/ˈwɒp.ən.teɪk/

Nghĩa: Khu; địa hạt.

Xem đầy đủ từ "wapentake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

area

UK/ˈɛəɹi.ə/

  • The police canvassed the area.Cảnh sát đã kiểm tra khu vực này.
  • This area has changed completely.Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "area": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zone

UK/zəʊn/US/zoʊn/

Xem đầy đủ từ "zone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colony Danh từ

UK/ˈkɒl.ə.ni/US/ˈkɔl.ə.ni/

Nghĩa: Kiều dân; khu kiều dân; khu (những người cùng nghề).

Xem đầy đủ từ "colony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

borough Danh từ

UK/ˈbʌ.ɹə/US/ˈbʌɹ.oʊ/

Nghĩa: Khu (của thành phố Niu-óoc).

Xem đầy đủ từ "borough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buttock

UK/ˈbʌtək/US/ˈbʌtək/

Xem đầy đủ từ "buttock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khu tiếng Anh là gì?

"khu" trong tiếng Anh là district (danh từ), ward (danh từ), subprefecture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.