Khuyên tiếng Anh là gì?
"khuyên" trong tiếng Anh là advise (ngoại động từ), earring (danh từ), advice (danh từ).
advise Ngoại động từ
UK/ədˈvaɪz/US/ədˈvaɪz/
Nghĩa: Khuyên, khuyên bảo, răn bảo.
- She advised him to come by 2:30.Cô ấy khuyên anh ta đến lúc 2:30.
- He advised me to go there.Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó.
earring Danh từ
UK/ˈɪəɹɪŋ/US/ˈɪɹɪŋ/
Nghĩa: khuyên tai, khuyên, hoa tai, bông tai
advice Danh từ
UK/ədˈvaɪs/US/ədˈvaɪs/
Nghĩa: Lời khuyên, lời chỉ bảo.
- We do need your advice.Chúng tôi có cần lời khuyên của bạn.
- All you have to do is follow his advice.Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.
rede Ngoại động từ
UK/ɹiːd/US/ɹiːd/
Nghĩa: Khuyên.
recommend Ngoại động từ
UK/ˌɹɛkəˈmɛnd/US/ˌɹɛkəˈmɛnd/
Nghĩa: Khuyên, dặn bảo.
- What would you recommend that I do?Cậu khuyên tớ nên làm gì?
- I recommend you to do what he saystôi khuyên anh nên làm những điều anh ấy nói
ring
UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/
asia
UK/ˈeɪ.ʒə/US/ˈeɪ.ʒə/
lesson Danh từ
UK/ˈlɛs.ən/US/ˈlɛs.ən/
Nghĩa: Lời dạy bảo, lời khuyên.
- never forget the lesson of Leninkhông bao giờ được quên những lời dạy bảo của Lê-nin
tip Danh từ
UK/tɪp/US/tɪp/
Nghĩa: Lời khuyên, lời mách nước, mẹo nhỏ, mẹo vặt.
counsel Danh từ
UK/ˈkaʊn.səl/US/ˈkaʊn.səl/
Nghĩa: Lời khuyên, lời chỉ bảo.
- to give good counselgóp lời khuyên tốt
Câu hỏi thường gặp
Khuyên tiếng Anh là gì?
"khuyên" trong tiếng Anh là advise (ngoại động từ), earring (danh từ), advice (danh từ).