Kia tiếng Anh là gì?
"kia" trong tiếng Anh là that (hạn định từ), those (hạn định từ), yonder (tính từ).
that Hạn định từ
UK/ðət/US/ðət/ giọng người thật
Nghĩa: Ấy, đó, kia.
- that manngười ấy
- in that day and agengày đó, trong thời kỳ đó
those Hạn định từ
UK/ðəʊz/US/ðoʊz/ giọng người thật
Nghĩa: Ấy, kia.
yonder Tính từ
UK/ˈjɒndə(ɹ)/US/ˈjɑndəɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Kia, đằng kia, đằng xa kia.
- yonder group of treeskhóm cây đằng xa kia
there
UK/ðə(ɹ)/US/ðɚ/ giọng người thật
other
UK/ˈʌðə/US/ˈʌðɚ/ giọng người thật
opposite
UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/ giọng người thật
ho Thán từ
UK/həʊ/US/hoʊ/ giọng máy
Nghĩa: Này!; (Hàng hải) Kia!, kia kìa.
- land ho!đất liền kia kìa! kia đất liền!
another Đại từ
UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người khác, cái khác; người kia, cái kia.
- I don't like this book, give me anothertôi không thích quyển sách này, cho tôi quyển sách khác
- one way or anotherbằng cách này hay bằng cách khác
Câu hỏi thường gặp
Kia tiếng Anh là gì?
"kia" trong tiếng Anh là that (hạn định từ), those (hạn định từ), yonder (tính từ).