TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kia tiếng Anh là gì?

"kia" trong tiếng Anh là that (hạn định từ), those (hạn định từ), yonder (tính từ).

that Hạn định từ

UK/ðət/US/ðət/ giọng người thật

Nghĩa: Ấy, đó, kia.

  • that manngười ấy
  • in that day and agengày đó, trong thời kỳ đó

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

those Hạn định từ

UK/ðəʊz/US/ðoʊz/ giọng người thật

Nghĩa: Ấy, kia.

Xem đầy đủ từ "those": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yonder Tính từ

UK/ˈjɒndə(ɹ)/US/ˈjɑndəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Kia, đằng kia, đằng xa kia.

  • yonder group of treeskhóm cây đằng xa kia

Xem đầy đủ từ "yonder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

there

UK/ðə(ɹ)/US/ðɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "there": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

other

UK/ˈʌðə/US/ˈʌðɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "other": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opposite

UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "opposite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ho Thán từ

UK/həʊ/US/hoʊ/ giọng máy

Nghĩa: Này!; (Hàng hải) Kia!, kia kìa.

  • land ho!đất liền kia kìa! kia đất liền!

Xem đầy đủ từ "ho": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

another Đại từ

UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người khác, cái khác; người kia, cái kia.

  • I don't like this book, give me anothertôi không thích quyển sách này, cho tôi quyển sách khác
  • one way or anotherbằng cách này hay bằng cách khác

Xem đầy đủ từ "another": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kia tiếng Anh là gì?

"kia" trong tiếng Anh là that (hạn định từ), those (hạn định từ), yonder (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "that": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "those": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "yonder": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "there": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "other": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "opposite": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "another": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.