TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kim tiếng Anh là gì?

"kim" trong tiếng Anh là needle (danh từ), Kim (danh từ riêng), hand (danh từ).

needle Danh từ

UK/ˈniː.dəl/US/ˈniː.dəl/

Nghĩa: Cái kim; kim (la bàn...).

  • Mary fainted as soon as she saw the needle.Mary ngất đi ngay khi thấy kim tiêm.
  • Tom fainted as soon as he saw the needle.Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.

Xem đầy đủ từ "needle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Kim Danh từ riêng

UK/kɪm/US/kɪm/

Nghĩa: Kim.

Xem đầy đủ từ "Kim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/

Nghĩa: kim

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metal

UK/ˈmɛ.təl/US/ˈmɛ.təl/

  • Lead is metal.Chì là kim loại.
  • Steel is a hard metal.Thép là một kim loại cứng.

Xem đầy đủ từ "metal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tongue Danh từ

UK/tʌŋ/US/tʌŋ/

Nghĩa: Vật hình lưỡi; kim (của cái cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn).

Xem đầy đủ từ "tongue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

index Danh từ

UK/ˈɪndɛks/US/ˈɪndɛks/

Nghĩa: Kim (trên đồng hồ đo...).

Xem đầy đủ từ "index": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cock Danh từ

UK/kɒk/US/kɑk/

Nghĩa: Kim (của cái cân).

Xem đầy đủ từ "cock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treble Tính từ

UK/ˈtɹɛbəl/US/ˈtɹɛbəl/

Nghĩa: Cao, kim (giọng).

Xem đầy đủ từ "treble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indices Danh từ

UK/ˈɪndɪsiːz/US/ˈɪndɪˌsiz/

Nghĩa: Kim (trên đồng hồ đo...).

Xem đầy đủ từ "indices": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kim tiếng Anh là gì?

"kim" trong tiếng Anh là needle (danh từ), Kim (danh từ riêng), hand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.