Làm cho quen tiếng Anh là gì?
"làm cho quen" trong tiếng Anh là accustom (ngoại động từ), enure (ngoại động từ), inure (ngoại động từ).
accustom Ngoại động từ
UK/əˈkʌs.təm/US/əˈkʌs.təm/
Nghĩa: Làm cho quen, tập cho quen.
- to accustom oneself to somethinglàm cho quen với việc gì
enure Ngoại động từ
Nghĩa: Làm cho quen.
- to inure someone to hardshiplàm cho quen với sự gian khổ
inure Ngoại động từ
UK/ɪˈnjʊə(ɹ)/US/ɪˈnjʊɹ/
Nghĩa: Làm cho quen.
- to inure someone to hardshiplàm cho quen với sự gian khổ
familiarize Ngoại động từ
UK/fəˈmɪliəɹaɪ̯z/US/fəˈmɪliəɹaɪ̯z/
Nghĩa: Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...).
- to familiarize students with scientific researchlàm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
- to familiarize oneself with the joblàm quen với công việc
familiarise Ngoại động từ
Nghĩa: Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...).
- to familiarize students with scientific researchlàm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
- to familiarize oneself with the joblàm quen với công việc
inurement Danh từ
US/ɪ.ˈnʊr.mənt/
Nghĩa: Sự làm cho quen; sự quen.
familiarisation Danh từ
Nghĩa: Sự làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...).
familiarization Danh từ
Nghĩa: Sự làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...).
Câu hỏi thường gặp
Làm cho quen tiếng Anh là gì?
"làm cho quen" trong tiếng Anh là accustom (ngoại động từ), enure (ngoại động từ), inure (ngoại động từ).