Làm mê mẩn tiếng Anh là gì?
"làm mê mẩn" trong tiếng Anh là delightful (tính từ), enrapture (ngoại động từ), enravish (động từ).
delightful Tính từ
UK/dəˈlaɪt.fl̩/US/dəˈlaɪt.fl̩/
Nghĩa: Thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn.
- a delightful holidaymột ngày nghỉ thú vị
enrapture Ngoại động từ
UK/ɪnˈɹæpt͡ʃə(ɹ)/US/ɪnˈɹæpt͡ʃə(ɹ)/
Nghĩa: Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.
- to be enraptured with somethingvô cùng thích thú cái gì
enravish Động từ
UK/ɪnˈɹævɪʃ/US/ɪnˈɹævɪʃ/
Nghĩa: Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.
- to be enraptured with somethingvô cùng thích thú cái gì
daze Ngoại động từ
UK/deɪz/US/deɪz/
Nghĩa: Làm mê mụ, làm mê mẩn (thuốc độc, rượu nặng...).
ravish Ngoại động từ
UK/ˈɹæ.vɪʃ/
Nghĩa: Làm say mê, làm mê mẩn, làm mê thích.
overpower Ngoại động từ
UK/əʊvəˈpaʊə/US/oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Làm mê mẩn; làm say (rượu).
bewitch Ngoại động từ
UK/bəˈwɪt͡ʃ/US/bəˈwɪt͡ʃ/
Nghĩa: Làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm.
bewitchment Danh từ
Nghĩa: Sự làm say mê, sự làm mê mẩn, sự làm say đắm.
transporting Tính từ
US/trænts.ˈpɔr.tiɳ/
Nghĩa: Gây cảm xúc mạnh mẽ, làm say mê, làm mê mẩn.
bewitching Tính từ
UK/bəˈwɪt͡ʃɪŋ/US/bəˈwɪt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Làm say mê, làm mê mẩn, làm say đắm; quyến rũ, mê hồn (sắc đẹp).
overpowering Tính từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈpɑʊ.ə.riɳ/
Nghĩa: Làm mê mẩn.
Câu hỏi thường gặp
Làm mê mẩn tiếng Anh là gì?
"làm mê mẩn" trong tiếng Anh là delightful (tính từ), enrapture (ngoại động từ), enravish (động từ).