TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm phát cáu tiếng Anh là gì?

"làm phát cáu" trong tiếng Anh là irritate (ngoại động từ), irritating (tính từ), rile (ngoại động từ).

irritate Ngoại động từ

UK/ˈɪɹ.ɪˌteɪt/US/ˈɪɹ.ɪˌteɪt/

Nghĩa: Làm phát cáu, chọc tức.

Xem đầy đủ từ "irritate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irritating Tính từ

UK/ˈɪə.ɹɪ.teɪ.tɪŋ/US/ˈɪə.ɹɪ.teɪ.tɪŋ/

Nghĩa: Làm phát cáu, chọc tức.

Xem đầy đủ từ "irritating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rile Ngoại động từ

UK/ɹaɪl/US/ɹaɪl/

Nghĩa: Chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu.

Xem đầy đủ từ "rile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irritative Tính từ

US/ˈɪr.ə.ˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: Làm phát cáu, chọc tức.

Xem đầy đủ từ "irritative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nettlesome Tính từ

UK/ˈnɛtəlsəm/US/ˈnɛtəlsəm/

Nghĩa: Chọc tức, làm phát cáu.

Xem đầy đủ từ "nettlesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetch Động từ

UK/fɛt͡ʃ/US/fɛt͡ʃ/

Nghĩa: Làm bực mình, làm phát cáu.

Xem đầy đủ từ "fetch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huff Ngoại động từ

UK/hʌf/US/hʌf/

Nghĩa: Làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai).

Xem đầy đủ từ "huff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggravate Ngoại động từ

UK/ˈæɡ.ɹə.veɪ̯t/US/ˈæɡ.ɹə.veɪ̯t/

Nghĩa: Làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức.

Xem đầy đủ từ "aggravate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goad Ngoại động từ

UK/ɡəʊd/US/ɡoʊd/

Nghĩa: Trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ.

Xem đầy đủ từ "goad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roil Ngoại động từ

UK/ˈɹɔɪl/US/ˈɹɔɪl/

Nghĩa: Chọc tức, làm phát cáu.

Xem đầy đủ từ "roil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irritation Danh từ

UK/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ˌɪɹ.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức.

Xem đầy đủ từ "irritation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm phát cáu tiếng Anh là gì?

"làm phát cáu" trong tiếng Anh là irritate (ngoại động từ), irritating (tính từ), rile (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.