TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rile

UK/ɹaɪl/ US/ɹaɪl/ giọng máy của trình duyệt

rile nghĩa là chọc tức, trêu chọc.

Nghĩa của rile

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu.

Dạng từ của rile

Ngôi thứ ba số ítriles
Hiện tại phân từ (-ing)riling
Quá khứ phân từriled
Quá khứriled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rile

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rile nghĩa là gì?

rile (ngoại động từ) nghĩa là chọc tức, trêu chọc.

rile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rile: giọng Anh (UK) /ɹaɪl/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.