rile
UK/ɹaɪl/
US/ɹaɪl/
giọng máy của trình duyệt
rile nghĩa là chọc tức, trêu chọc.
Nghĩa của rile
Ngoại động từ
- Từ lóng Chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu.
Dạng từ của rile
| Ngôi thứ ba số ít | riles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | riling |
| Quá khứ phân từ | riled |
| Quá khứ | riled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rile
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rile nghĩa là gì?
rile (ngoại động từ) nghĩa là chọc tức, trêu chọc.
rile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rile: giọng Anh (UK) /ɹaɪl/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪl/.