Làm rời ra tiếng Anh là gì?
"làm rời ra" trong tiếng Anh là separate (động từ), disconnect (ngoại động từ), disengage (ngoại động từ).
separate Động từ
US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/
Nghĩa: Làm rời ra, phân ra, chia ra.
- to separate something into partschia vật gì ra làm nhiều phần
disconnect Ngoại động từ
UK/dɪskəˈnɛkt/US/dɪskəˈnɛkt/
Nghĩa: Làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra.
disengage Ngoại động từ
UK/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/US/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra.
disjoin Ngoại động từ
UK/dɪsˈdʒɔɪn/
Nghĩa: Làm rời ra, tách rời ra, phân cách ra.
start Ngoại động từ
UK/stɑːt/US/stɑɹt/
Nghĩa: Làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ).
disconnection Danh từ
UK/ˌdɪs.kəˈnɛk.ʃən/US/ˌdɪs.kəˈnɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.
disconnexion Danh từ
Nghĩa: Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.
disengagement Danh từ
UK/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/
Nghĩa: Sự làm rời ra, sự cởi ra, sự tháo ra; sự thả ra.
disjunction Danh từ
UK/dɪsˈdʒʌŋk(t)ʃən/
Nghĩa: Sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra.
disjunctive Tính từ
UK/dɪsˈdʒʌŋktɪv/US/dɪsˈd͡ʒʌŋktɪv/
Nghĩa: Người làm rời ra, người tách rời ra, người phân cách ra.
Câu hỏi thường gặp
Làm rời ra tiếng Anh là gì?
"làm rời ra" trong tiếng Anh là separate (động từ), disconnect (ngoại động từ), disengage (ngoại động từ).