Làm tắc nghẽn tiếng Anh là gì?
"làm tắc nghẽn" trong tiếng Anh là block (động từ), jam (ngoại động từ), foul (ngoại động từ).
block Động từ
UK/blɒk/US/blɑk/ giọng người thật
Nghĩa: Chặn, ngăn chặn, làm tắc nghẽn; chặn (tài khoản, số điện thoại).
jam Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒæm/US/ˈd͡ʒæm/ giọng người thật
Nghĩa: Làm tắc nghẽn (đường xá...).
foul Ngoại động từ
UK/faʊl/US/faʊl/ giọng người thật
Nghĩa: Làm tắc nghẽn (đường đi lại); làm rối.
clutter Ngoại động từ
UK/ˈklʌtə(ɹ)/US/ˈklʌtɚ/ giọng máy
Nghĩa: Cản trở, làm tắc nghẽn (đường sá).
- to clutter traffic cản trở sự đi lại
blockade Ngoại động từ
UK/blɒˈkeɪd/US/blɑˈkeɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm tắc nghẽn, làm trở ngại (lối đi lại).
hold up Cụm động từ
US/ˈhoʊldˌʌp/ giọng người thật
Nghĩa: Làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông...).
obstruction Danh từ
UK/əbˈstɹʌk.ʃən/ giọng máy
Nghĩa: Sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc.
fouling Danh từ
UK/ˈfaʊlɪŋ/US/ˈfaʊlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự làm tắc nghẽn.
Câu hỏi thường gặp
Làm tắc nghẽn tiếng Anh là gì?
"làm tắc nghẽn" trong tiếng Anh là block (động từ), jam (ngoại động từ), foul (ngoại động từ).