TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm thơ tiếng Anh là gì?

"làm thơ" trong tiếng Anh là verse (nội động từ), poetise (nội động từ), poetize (nội động từ).

verse Nội động từ

UK/vɜːs/US/ˈvɝs/

Nghĩa: Làm thơ.

Xem đầy đủ từ "verse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poetise Nội động từ

Nghĩa: Làm thơ.

Xem đầy đủ từ "poetise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poetize Nội động từ

US/ˈpoʊ.ə.ˌtɑɪz/

Nghĩa: Làm thơ.

Xem đầy đủ từ "poetize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versify Nội động từ

UK/ˈvɜː(ɹ)sɪfaɪ/US/ˈvɜː(ɹ)sɪfaɪ/

Nghĩa: Làm thơ.

Xem đầy đủ từ "versify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhyme Nội động từ

UK/ɹaɪm/US/ɹaɪm/

Nghĩa: Làm thơ.

Xem đầy đủ từ "rhyme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosodial Tính từ

Nghĩa: Phép làm thơ.

Xem đầy đủ từ "prosodial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosodic Tính từ

UK/pɹəˈzɒdɪk/US/pɹəˈzɑdɪk/

Nghĩa: Phép làm thơ.

Xem đầy đủ từ "prosodic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prosody Danh từ

UK/ˈpɹɒzədi/US/ˈpɹɑzədi/

Nghĩa: Phép làm thơ.

Xem đầy đủ từ "prosody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhymer Danh từ

Nghĩa: Người làm thơ; người biết làm thơ.

Xem đầy đủ từ "rhymer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versification Danh từ

US/ˌvɜː.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Phép làm thơ.

Xem đầy đủ từ "versification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versificator Danh từ

UK/ˈvɜːsɪfɪkeɪtə/US/ˈvɝsɪfɪkeɪtɚ/

Nghĩa: Người làm thơ, nhà thơ.

Xem đầy đủ từ "versificator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versifier Danh từ

US/ˈvɜː.sə.ˌfɑɪ.ər/

Nghĩa: Người làm thơ, nhà thơ.

Xem đầy đủ từ "versifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm thơ tiếng Anh là gì?

"làm thơ" trong tiếng Anh là verse (nội động từ), poetise (nội động từ), poetize (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.