Lác đác tiếng Anh là gì?
"lác đác" trong tiếng Anh là sporadically (phó từ), sporadic (tính từ), sporadical (tính từ).
sporadically Phó từ
US/spə.ˈræ.dɪ.kəl.li/
Nghĩa: Rời rạc, lác đác.
sporadic Tính từ
UK/spəˈɹæd.ɪk/US/spəˈɹæd.ɪk/
Nghĩa: Rời rạc, lác đác.
sporadical Tính từ
Nghĩa: Rời rạc, lác đác.
stray Tính từ
UK/stɹeɪ/US/stɹeɪ/
Nghĩa: Rải rác, lác đác, tản mạn.
- a few stray housesvài nhà rải rác
spasmodic Tính từ
UK/spæzˈmɒd.ɪk/US/spæzˈmɑ.dɪk/
Nghĩa: Không đều, lúc có lúc không; lác đác.
- spasmodic effortsnhững cố gắng không đều
- spasmodic firingsúng bắn lác đác
spasmodical Tính từ
Nghĩa: Không đều, lúc có lúc không; lác đác.
- spasmodic effortsnhững cố gắng không đều
- spasmodic firingsúng bắn lác đác
spasmodically Tính từ
US/spæz.ˈmɑː.dɪ.kəl.li/
Nghĩa: Lúc có lúc không; lác đác; thảng hoặc; không đều đặn, không liên tục.
scattered
UK/ˈskætəd/US/ˈskætɚd/
Câu hỏi thường gặp
Lác đác tiếng Anh là gì?
"lác đác" trong tiếng Anh là sporadically (phó từ), sporadic (tính từ), sporadical (tính từ).