TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lão luyện tiếng Anh là gì?

"lão luyện" trong tiếng Anh là expert (tính từ), adept (tính từ), experienced (tính từ).

expert Tính từ

UK/ˈɛk.spɜːt/US/ˈɛk.spɜɹt/

Nghĩa: Chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện.

  • to be expert at (in) somethingthành thạo (tinh thông) về cái gì

Xem đầy đủ từ "expert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adept Tính từ

UK/əˈdɛpt/US/əˈdɛpt/

Nghĩa: Giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện.

  • to be adept in (at) one's tradethạo nghề

Xem đầy đủ từ "adept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

experienced Tính từ

UK/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/US/ɪkˈspɪɹ.i.ənst/

Nghĩa: Có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện.

Xem đầy đủ từ "experienced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old Tính từ

UK/əʊld/US/ˈoʊld/

Nghĩa: Già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện.

  • old head on young shouldersít tuổi nhưng già giặn
  • old in diplomacycó kinh nghiệm về ngoại giao

Xem đầy đủ từ "old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authority Danh từ

UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/

Nghĩa: Người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào).

  • an authority on phoneticschuyên gia về ngữ âm

Xem đầy đủ từ "authority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stager Danh từ

US/ˈsteɪ.dʒɜː/

Nghĩa: Old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện.

Xem đầy đủ từ "stager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expertness Danh từ

US/ˈɛk.ˌspɜːt.nəs/

Nghĩa: Sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện.

Xem đầy đủ từ "expertness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old campaigner Cụm từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Người lão luyện, người từng trải.

Xem đầy đủ từ "old campaigner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case-hardened Tính từ

US/ˈkeɪs.ˈhɑːr.dᵊnd/

Nghĩa: Lão luyện, từng trải.

Xem đầy đủ từ "case-hardened": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lão luyện tiếng Anh là gì?

"lão luyện" trong tiếng Anh là expert (tính từ), adept (tính từ), experienced (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.