Lính tiếng Anh là gì?
"lính" trong tiếng Anh là soldier (danh từ), dogface (danh từ), soldierlike (tính từ).
soldier Danh từ
UK/ˈsəʊld͡ʒə/US/ˈsoʊld͡ʒɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân.
- Many Palestinian kids were killed by the soldiers of the IDF.Nhiều đứa trẻ Palestin đã bị giết bởi quân lính của IDF.
- Soldiers are human beings, too.Lính thì cũng là người.
dogface Danh từ
US/ˈdɔɡ.ˌfeɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (từ lóng) lính, lính bộ binh.
soldierlike Tính từ
Nghĩa: Lính; có vẻ lính; giống lính.
soldierly Tính từ
US/ˈsoʊld͡ʒəɹli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính; có vẻ lính; giống lính.
jawan Danh từ
UK/d͡ʒəˈwɑːn/US/d͡ʒəˈwɑːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính bộ binh; lính.
troop Danh từ
UK/tɹuːp/US/tɹup/ giọng máy
Nghĩa: Quân, bộ đội; lính.
- three thousand troopsba nghìn quân
subordinate
UK/səˈbɔːdɪnət/US/səˈbɔɹdɪnət/ giọng người thật
drone
UK/dɹəʊn/US/dɹoʊn/ giọng máy
galoot Danh từ
UK/ɡəˈluːt/US/ɡəˈluːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính.
red-herring Danh từ
US/ˈrɛd.ˈhɛr.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính.
drawer Danh từ
UK/dɹɔː(ɹ)/US/dɹɔɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Người lính (séc...).
squaddie Danh từ
UK/ˈskwɒd.i/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.
squaddy Danh từ
Nghĩa: Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.
Câu hỏi thường gặp
Lính tiếng Anh là gì?
"lính" trong tiếng Anh là soldier (danh từ), dogface (danh từ), soldierlike (tính từ).