TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lò tiếng Anh là gì?

"lò" trong tiếng Anh là oven (danh từ), heater (danh từ), furnace (danh từ).

oven Danh từ

UK/ˈʌ.vn̩/US/ˈʌ.vn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm hoá học).

  • His mouth was as wide as an oven, his teeth like yellow fangs, and his eyes, two glowing red coals.Cái miệng ông ta rộng như cái lò, răng thì như nanh vàng, và đôi mắt tựa như san hô đỏ rực sáng.
  • Preheat the oven to 300° Fahrenheit.Đun nóng trước lò lên 300°F.

Xem đầy đủ từ "oven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heater Danh từ

UK/ˈhiːtə/US/ˈhitɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...).

Xem đầy đủ từ "heater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furnace Danh từ

UK/ˈfɜːnɪs/US/ˈfɝnɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh...).

Xem đầy đủ từ "furnace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kiln Danh từ

UK/kɪln/US/kɪl(n)/ giọng người thật

Nghĩa: Lò (nung vôi, gạch...).

Xem đầy đủ từ "kiln": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stove Danh từ

UK/stəʊv/US/stoʊv/ giọng người thật

Nghĩa: Lò, bếp lò, bếp.

Xem đầy đủ từ "stove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cooker Danh từ

UK/ˈkʊkə/US/ˈkʊkɚ/ giọng máy

Nghĩa: Lò, bếp, nồi nấu.

  • electric cookerbếp điện

Xem đầy đủ từ "cooker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cook-stove Danh từ

Nghĩa: Lò, bếp lò.

Xem đầy đủ từ "cook-stove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire-kiln Danh từ

US/ˈfɪ.ər.ˈkɪɫn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lò.

Xem đầy đủ từ "fire-kiln": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire-box Danh từ

US/ˈfɪ.ər.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộp lửa; lò.

Xem đầy đủ từ "fire-box": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaft Danh từ

UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/ giọng máy

Nghĩa: Hầm, lò.

  • ventilating shafthầm thông gió

Xem đầy đủ từ "shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seminary Danh từ

UK/ˈsɛmɪnəɹi/US/ˈsɛmənɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lò, ổ.

  • the seminary of crimelò gây tội ác, ổ tội ác

Xem đầy đủ từ "seminary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hotbed Danh từ

UK/ˈhɒt.bɛd/US/ˈhɒt.bɛd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổ, lò.

  • a hotbed of viceổ thói hư tật xấu
  • a hotbed of diseaseổ bệnh tật

Xem đầy đủ từ "hotbed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hearth Danh từ

UK/ˈhɑːθ/US/ˈhɑɹθ/ giọng người thật

Nghĩa: Đáy lò, lòng lò (lò luyện kim...).

Xem đầy đủ từ "hearth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hangi Danh từ

Nghĩa: Cái lò.

Xem đầy đủ từ "hangi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lò tiếng Anh là gì?

"lò" trong tiếng Anh là oven (danh từ), heater (danh từ), furnace (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "oven": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "heater": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "furnace": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "kiln": Tharthan, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "stove": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hearth": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.