Lăn tiếng Anh là gì?
"lăn" trong tiếng Anh là roll (ngoại động từ), wheel (ngoại động từ), bowl (ngoại động từ).
roll Ngoại động từ
UK/ɹəʊl/US/ɹoʊl/
Nghĩa: Lăn, vần.
- The ball rolled under the sofa.Quả bóng lăn xuống gầm cái ghế sofa.
- to roll a barrellăn (vần) một cái thùng
wheel Ngoại động từ
UK/ˈwiːl/US/ˈwiːl/
Nghĩa: Lăn, đẩy cho lăn.
- to wheel a barrowđẩy (cho lăn) một xe cút kít
bowl Ngoại động từ
UK/bəʊl/US/boʊl/
Nghĩa: Lăn (quả bóng).
rolling Tính từ
UK/ˈɹəʊ.lɪŋ/US/ˈɹol.ɪŋ/
Nghĩa: Lăn.
trindle Nội động từ
UK/ˈtɹɪndl/US/ˈtɹɪndl/
Nghĩa: Lăn (bánh xe).
trundle Ngoại động từ
UK/ˈtɹʌndəl/US/ˈtɹʌndəl/
Nghĩa: Lăn (vòng...), làm cho lăn, đẩy.
- to trundle a wheelbarrowđẩy xe cút kít
troll Động từ
UK/tɹɒl/US/tɹɑl/
Nghĩa: Lăn.
wallow
UK/ˈwɒ.ləʊ/
roller Danh từ
UK/ˈɹəʊlə/US/ˈɹoʊlɚ/
Nghĩa: Trục lăn, con lăn; xe lăn đường; ống lăn mực (in...).
Câu hỏi thường gặp
Lăn tiếng Anh là gì?
"lăn" trong tiếng Anh là roll (ngoại động từ), wheel (ngoại động từ), bowl (ngoại động từ).