TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lướt qua tiếng Anh là gì?

"lướt qua" trong tiếng Anh là fleet (nội động từ), graze (ngoại động từ), glider (nội động từ).

fleet Nội động từ

UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/

Nghĩa: Biến, lướt qua, lướt nhanh.

Xem đầy đủ từ "fleet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graze Ngoại động từ

UK/ɡɹeɪz/US/ɡɹeɪz/

Nghĩa: Lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da.

  • the bullet grazed an armviên đạn lướt qua cánh tay

Xem đầy đủ từ "graze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glider Nội động từ

UK/ˈɡlaɪdə(ɹ)/US/ˈɡlaɪdɚ/

Nghĩa: Lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian).

  • to glider out of the roomlướt nhẹ ra khỏi phòng
  • the river gliders through the fieldscon sông êm đềm chảy qua những cánh đồng

Xem đầy đủ từ "glider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cursory Tính từ

UK/ˈkɜː.sə.ɹi/US/ˈkɝː.sə.ɹi/

Nghĩa: Vội, nhanh, lướt qua.

  • to givve a cursory glanceliếc nhanh, liếc qua
  • a cursory inpectionsự khám xét lướt qua, sự khám xét qua loa

Xem đầy đủ từ "cursory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brush Ngoại động từ

UK/bɹʌʃ/US/bɹʌʃ/

Nghĩa: Chạm qua, lướt qua (vật gì).

Xem đầy đủ từ "brush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slide Nội động từ

UK/ˈslaɪ̯d/US/ˈslaɪ̯d/

Nghĩa: Lướt qua, đi lướt.

  • to slide over a delicate subjectđi lướt qua một vấn đề tế nhị

Xem đầy đủ từ "slide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lick Động từ

UK/lɪk/US/lɪk/

Nghĩa: Lướt qua, đốt trụi.

  • the flames licked the dry grassngọn lửa lướt lem lém qua đám cỏ khô

Xem đầy đủ từ "lick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slur Nội động từ

UK/slɜː/US/slɝ/

Nghĩa: Bỏ qua, lướt qua.

  • to slur over detailsbỏ qua những chi tiết

Xem đầy đủ từ "slur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cursoriness Danh từ

US/ˈkɜːs.ri.nəs/

Nghĩa: Sự vội, sự nhanh, sự lướt qua.

Xem đầy đủ từ "cursoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lướt qua tiếng Anh là gì?

"lướt qua" trong tiếng Anh là fleet (nội động từ), graze (ngoại động từ), glider (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.