Lướt qua tiếng Anh là gì?
"lướt qua" trong tiếng Anh là fleet (nội động từ), graze (ngoại động từ), glider (nội động từ).
fleet Nội động từ
UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/
Nghĩa: Biến, lướt qua, lướt nhanh.
graze Ngoại động từ
UK/ɡɹeɪz/US/ɡɹeɪz/
Nghĩa: Lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da.
- the bullet grazed an armviên đạn lướt qua cánh tay
glider Nội động từ
UK/ˈɡlaɪdə(ɹ)/US/ˈɡlaɪdɚ/
Nghĩa: Lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông...); bay liệng (chim, tàu lượn...); trôi qua (thời gian).
- to glider out of the roomlướt nhẹ ra khỏi phòng
- the river gliders through the fieldscon sông êm đềm chảy qua những cánh đồng
cursory Tính từ
UK/ˈkɜː.sə.ɹi/US/ˈkɝː.sə.ɹi/
Nghĩa: Vội, nhanh, lướt qua.
- to givve a cursory glanceliếc nhanh, liếc qua
- a cursory inpectionsự khám xét lướt qua, sự khám xét qua loa
brush Ngoại động từ
UK/bɹʌʃ/US/bɹʌʃ/
Nghĩa: Chạm qua, lướt qua (vật gì).
slide Nội động từ
UK/ˈslaɪ̯d/US/ˈslaɪ̯d/
Nghĩa: Lướt qua, đi lướt.
- to slide over a delicate subjectđi lướt qua một vấn đề tế nhị
lick Động từ
UK/lɪk/US/lɪk/
Nghĩa: Lướt qua, đốt trụi.
- the flames licked the dry grassngọn lửa lướt lem lém qua đám cỏ khô
slur Nội động từ
UK/slɜː/US/slɝ/
Nghĩa: Bỏ qua, lướt qua.
- to slur over detailsbỏ qua những chi tiết
cursoriness Danh từ
US/ˈkɜːs.ri.nəs/
Nghĩa: Sự vội, sự nhanh, sự lướt qua.
Câu hỏi thường gặp
Lướt qua tiếng Anh là gì?
"lướt qua" trong tiếng Anh là fleet (nội động từ), graze (ngoại động từ), glider (nội động từ).