Lưỡng tính tiếng Anh là gì?
"lưỡng tính" trong tiếng Anh là amphoteric (tính từ), bisexual (tính từ), duality (danh từ).
amphoteric Tính từ
US/ˌæɱ.fə.ˈtɛr.ɪk/
Nghĩa: (hoá học) lưỡng tính.
- amphoteric ionion lưỡng tính
bisexual Tính từ
UK/baɪˈsɛk.ʃʊ.əl/US/baɪˈsɛk.ʃ(əw).əl/
Nghĩa: Lưỡng tính.
duality Danh từ
UK/d(j)uːˈælɪti/US/d(j)uːˈælɪti/
Nghĩa: Tính hai mặt, lưỡng tính.
- wave-particle dualitylưỡng tính sóng-hạt
ambisexual Tính từ
UK/ˌæm.bɪˈsɛk.ʃuː.əl/US/ˌæm.bɪˈsɛk.ʃu.əl/
Nghĩa: Lưỡng tính.
androgynous Tính từ
UK/ænˈdɹɒd͡ʒ.ɪn.əs/US/ænˈdɹɑd͡ʒ.ən.əs/
Nghĩa: Lưỡng tính.
ambosexual Tính từ
Nghĩa: Lưỡng tính.
hermaphroditic Tính từ
UK/həɹˌmæf.ɹəˈdɪ.tɪk/US/həɹˌmæf.ɹəˈdɪ.tɪk/
Nghĩa: Lưỡng tính.
hermaphroditical Tính từ
Nghĩa: Lưỡng tính.
paroecious Tính từ
UK/pəˈɹiːʃəs/US/pəˈɹiːʃəs/
Nghĩa: Lưỡng tính; có hai cơ quan sinh dục đực cái dính liền.
hermaphrodite
US/hɝˈmæfɹədaɪt/
dimorphous
UK/daɪˈmɔːfəs/
bisexuality Danh từ
US/ˌbɑɪ.ˈsɛk.ʃə.wə.lə.ti/
Nghĩa: Sự lưỡng tính, tính cách lưỡng tính.
Câu hỏi thường gặp
Lưỡng tính tiếng Anh là gì?
"lưỡng tính" trong tiếng Anh là amphoteric (tính từ), bisexual (tính từ), duality (danh từ).